stoneflies

[Mỹ]/ˈstəʊnflaɪ/
[Anh]/ˈstoʊnflaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại côn trùng thủy sinh thuộc bộ Plecoptera

Cụm từ & Cách kết hợp

stonefly nymph

ấu trùng chuồn kim

stonefly habitat

môi trường sống của chuồn kim

stonefly species

loài chuồn kim

stonefly larvae

ấu sâu chuồn kim

stonefly population

dân số chuồn kim

stonefly emergence

sự xuất hiện của chuồn kim

stonefly fishing

đánh bắt cá chuồn kim

stonefly patterns

mẫu chuồn kim

stonefly adults

chuồn kim trưởng thành

stonefly conservation

bảo tồn chuồn kim

Câu ví dụ

stoneflies are important indicators of water quality.

các loài ruồi đá là những chỉ báo quan trọng về chất lượng nước.

many anglers use stoneflies as bait for fishing.

nhiều người câu cá sử dụng ruồi đá làm mồi câu.

stoneflies undergo a complex life cycle.

ruồi đá trải qua một vòng đời phức tạp.

the presence of stoneflies suggests a healthy ecosystem.

sự hiện diện của ruồi đá cho thấy một hệ sinh thái khỏe mạnh.

researchers study stoneflies to understand environmental changes.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu về ruồi đá để hiểu rõ những thay đổi về môi trường.

stoneflies can be found in clean, cold water streams.

ruồi đá có thể được tìm thấy ở các dòng suối nước sạch, lạnh.

some species of stoneflies are sensitive to pollution.

một số loài ruồi đá nhạy cảm với ô nhiễm.

stoneflies are often used in ecological studies.

ruồi đá thường được sử dụng trong các nghiên cứu về sinh thái.

identifying stonefly species can be challenging.

việc xác định các loài ruồi đá có thể là một thách thức.

stoneflies play a crucial role in aquatic food webs.

ruồi đá đóng vai trò quan trọng trong các lưới thức ăn dưới nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay