stonewall

[Mỹ]/ˈstəʊn.wɔːl/
[Anh]/ˈstoʊn.wɔːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. trì hoãn hoặc cản trở các thủ tục, thường bằng cách phát biểu dài dòng hoặc từ chối trả lời câu hỏi; từ chối tuân thủ mệnh lệnh hoặc chỉ thị; (trong cricket) chơi phòng thủ, thường bằng cách chơi các cú bóng chậm; bao quanh bằng một bức tường đá
Các dạng của từ
số nhiềustonewalls
ngôi thứ ba số ítstonewalls
hiện tại phân từstonewalling
thì quá khứstonewalled
quá khứ phân từstonewalled

Cụm từ & Cách kết hợp

stonewall tactics

chiến thuật bế tắc

stonewall defense

phòng thủ bế tắc

stonewall strategy

chiến lược bế tắc

stonewall approach

phương pháp bế tắc

stonewall issue

vấn đề bế tắc

stonewall response

phản hồi bế tắc

stonewall policy

chính sách bế tắc

stonewall meeting

cuộc họp bế tắc

stonewall behavior

hành vi bế tắc

stonewall effort

nỗ lực bế tắc

Câu ví dụ

the government decided to stonewall the investigation.

chính phủ đã quyết định bít miệng cuộc điều tra.

during the meeting, he tried to stonewall the questions.

trong cuộc họp, anh ta đã cố gắng bít miệng các câu hỏi.

they stonewalled us when we asked for more information.

họ đã bít miệng chúng tôi khi chúng tôi yêu cầu thêm thông tin.

the ceo's stonewalling raised suspicions among the employees.

hành động bít miệng của CEO đã khiến nhân viên nghi ngờ.

she felt frustrated by his constant stonewalling.

cô ấy cảm thấy thất vọng vì hành động bít miệng liên tục của anh ta.

efforts to stonewall the project have failed.

những nỗ lực bít miệng dự án đã thất bại.

stonewalling can damage trust in a relationship.

việc bít miệng có thể gây tổn hại đến niềm tin trong một mối quan hệ.

the politician was accused of stonewalling the debate.

nhà chính trị bị cáo buộc bít miệng cuộc tranh luận.

he used stonewalling tactics to avoid answering.

anh ta sử dụng các chiến thuật bít miệng để tránh trả lời.

stonewalling is a common tactic in negotiations.

việc bít miệng là một chiến thuật phổ biến trong đàm phán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay