storms

[Mỹ]/[stɔːmz]/
[Anh]/[stɔːrmz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sự xáo trộn dữ dội của khí quyển với gió mạnh và thường kèm theo mưa, mưa đá hoặc tuyết; Một giai đoạn cảm xúc mạnh mẽ và hỗn loạn.
v. Chịu đựng hoặc vượt qua với khó khăn; Phẫn nộ hoặc hỗn loạn; Tấn công hoặc chỉ trích nghiêm trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

storms brewing

gió bão đang đến

storm damage

thiệt hại do bão

storm warning

cảnh báo bão

storm clouds

mây đen báo bão

storm front

mặt trận bão

storm season

mùa bão

storm shelter

trú ẩn bão

storm drains

hệ thống thoát nước mưa

storm rolled

bão tràn đến

storms raged

bão hoành hành

Câu ví dụ

the coastal town braced itself for the approaching storms.

Thị trấn ven biển đã chuẩn bị đối phó với những cơn bão đang đến gần.

we watched the storms roll in across the plains.

Chúng tôi đã nhìn thấy những cơn bão tràn đến trên khắp đồng bằng.

the sailors weathered the storms at sea with skill.

Những thủy thủ đã vượt qua những cơn bão trên biển bằng kỹ năng của họ.

the storms caused widespread power outages across the region.

Những cơn bão đã gây ra mất điện trên diện rộng ở khu vực.

the farmers worried about the storms damaging their crops.

Những người nông dân lo lắng về việc những cơn bão làm hư hại mùa màng của họ.

we sought shelter from the storms in a sturdy building.

Chúng tôi tìm nơi trú ẩn khỏi những cơn bão trong một tòa nhà vững chắc.

the storms brought torrential rain and strong winds.

Những cơn bão mang đến mưa lớn và gió mạnh.

the forecast predicted a series of severe storms.

Dự báo dự đoán một loạt các cơn bão nghiêm trọng.

the storms left behind a trail of destruction.

Những cơn bão để lại một dấu vết của sự tàn phá.

the hikers postponed their trip due to the storms.

Những người đi bộ đường dài đã hoãn chuyến đi của họ vì những cơn bão.

the storms raged throughout the night.

Những cơn bão hoành hành suốt đêm.

the city experienced a sudden burst of storms.

Thành phố đã trải qua một đợt bão bất ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay