| số nhiều | streetworks |
streetwork training
đào tạo công việc đường phố
streetwork program
chương trình công việc đường phố
streetwork project
dự án công việc đường phố
community streetwork
công việc đường phố cộng đồng
streetwork initiative
sáng kiến công việc đường phố
streetwork activities
hoạt động công việc đường phố
streetwork outreach
tiếp cận công việc đường phố
youth streetwork
công việc đường phố cho thanh thiếu niên
streetwork services
dịch vụ công việc đường phố
the city launched a new streetwork program to help homeless youth.
thành phố đã khởi động một chương trình làm việc trên đường phố mới để giúp thanh thiếu niên vô gia cư.
our streetwork team visits underserved neighborhoods every week.
đội làm việc trên đường phố của chúng tôi đến các khu vực thiếu dịch vụ mỗi tuần.
the streetwork initiative focuses on providing clean needles and health education.
sáng kiến làm việc trên đường phố tập trung vào việc cung cấp kim tiêm sạch và giáo dục sức khỏe.
local volunteers participate in streetwork activities during weekends.
tình nguyện viên địa phương tham gia các hoạt động làm việc trên đường phố vào cuối tuần.
the streetwork project aims to reduce drug-related infections in the community.
dự án làm việc trên đường phố nhằm mục đích giảm các ca nhiễm bệnh liên quan đến ma túy trong cộng đồng.
streetwork outreach workers build trust with vulnerable populations.
công nhân tiếp cận làm việc trên đường phố xây dựng lòng tin với các nhóm dân cư dễ bị tổn thương.
the government funded a comprehensive streetwork strategy for at-risk teenagers.
chính phủ đã tài trợ một chiến lược làm việc trên đường phố toàn diện cho thanh thiếu niên có nguy cơ.
social workers conduct streetwork sessions to identify families in need.
công nhân xã hội tiến hành các buổi làm việc trên đường phố để xác định các gia đình có nhu cầu.
the streetwork campaign successfully connected many people with housing resources.
chiến dịch làm việc trên đường phố đã kết nối thành công nhiều người với các nguồn lực nhà ở.
streetwork services include medical care, counseling, and legal assistance.
các dịch vụ làm việc trên đường phố bao gồm chăm sóc y tế, tư vấn và hỗ trợ pháp lý.
the nonprofit organization expanded its streetwork efforts to new districts.
tổ chức phi lợi nhuận đã mở rộng nỗ lực làm việc trên đường phố sang các quận mới.
effective streetwork requires cultural sensitivity and community engagement.
hoạt động làm việc trên đường phố hiệu quả đòi hỏi sự nhạy cảm về văn hóa và sự tham gia của cộng đồng.
streetwork training
đào tạo công việc đường phố
streetwork program
chương trình công việc đường phố
streetwork project
dự án công việc đường phố
community streetwork
công việc đường phố cộng đồng
streetwork initiative
sáng kiến công việc đường phố
streetwork activities
hoạt động công việc đường phố
streetwork outreach
tiếp cận công việc đường phố
youth streetwork
công việc đường phố cho thanh thiếu niên
streetwork services
dịch vụ công việc đường phố
the city launched a new streetwork program to help homeless youth.
thành phố đã khởi động một chương trình làm việc trên đường phố mới để giúp thanh thiếu niên vô gia cư.
our streetwork team visits underserved neighborhoods every week.
đội làm việc trên đường phố của chúng tôi đến các khu vực thiếu dịch vụ mỗi tuần.
the streetwork initiative focuses on providing clean needles and health education.
sáng kiến làm việc trên đường phố tập trung vào việc cung cấp kim tiêm sạch và giáo dục sức khỏe.
local volunteers participate in streetwork activities during weekends.
tình nguyện viên địa phương tham gia các hoạt động làm việc trên đường phố vào cuối tuần.
the streetwork project aims to reduce drug-related infections in the community.
dự án làm việc trên đường phố nhằm mục đích giảm các ca nhiễm bệnh liên quan đến ma túy trong cộng đồng.
streetwork outreach workers build trust with vulnerable populations.
công nhân tiếp cận làm việc trên đường phố xây dựng lòng tin với các nhóm dân cư dễ bị tổn thương.
the government funded a comprehensive streetwork strategy for at-risk teenagers.
chính phủ đã tài trợ một chiến lược làm việc trên đường phố toàn diện cho thanh thiếu niên có nguy cơ.
social workers conduct streetwork sessions to identify families in need.
công nhân xã hội tiến hành các buổi làm việc trên đường phố để xác định các gia đình có nhu cầu.
the streetwork campaign successfully connected many people with housing resources.
chiến dịch làm việc trên đường phố đã kết nối thành công nhiều người với các nguồn lực nhà ở.
streetwork services include medical care, counseling, and legal assistance.
các dịch vụ làm việc trên đường phố bao gồm chăm sóc y tế, tư vấn và hỗ trợ pháp lý.
the nonprofit organization expanded its streetwork efforts to new districts.
tổ chức phi lợi nhuận đã mở rộng nỗ lực làm việc trên đường phố sang các quận mới.
effective streetwork requires cultural sensitivity and community engagement.
hoạt động làm việc trên đường phố hiệu quả đòi hỏi sự nhạy cảm về văn hóa và sự tham gia của cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay