stripess

[Mỹ]/straɪps/
[Anh]/straɪps/

Dịch

n. số nhiều của sọc; vải sọc
v. ngôi thứ ba số ít của stripe; thêm sọc

Cụm từ & Cách kết hợp

black and white stripes

vằn đen trắng

zebra stripes

vằn hươu vằn

striped shirt

áo sọc

wearing stripes

mặc sọc

has stripes

có sọc

striped pajamas

quần áo ngủ sọc

bright stripes

sọc sáng

striped fabric

vải sọc

striped curtains

rèm sọc

bold stripes

sọc đậm

black stripes

sọc đen

striped suit

áo vest sọc

lost stripes

mất sọc

Câu ví dụ

the zebra has distinctive black and white stripes.

con ngựa vằn có những sọc đen trắng đặc trưng.

she wore a striped shirt with jeans.

Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi sọc với quần jean.

the candy cane has red and white stripes.

cây kẹo tây có các sọc đỏ và trắng.

he added stripes to the wallpaper for a bold look.

Anh ấy thêm các sọc vào giấy dán tường để có vẻ ngoài táo bạo.

the awning had blue and yellow stripes.

vạt mái có các sọc xanh và vàng.

the referee wore a black and white striped uniform.

trọng tài mặc một bộ đồng phục sọc đen trắng.

the tiger's stripes help it camouflage in the grass.

các sọc của hổ giúp nó ngụy trang trong cỏ.

the fabric had thin, vertical stripes.

vải có các sọc mỏng, màu dọc.

the bee has black and yellow stripes on its body.

con ong có các sọc đen và vàng trên cơ thể nó.

the race car had bright red stripes.

chiếc xe đua có các sọc đỏ tươi.

the curtains featured horizontal stripes in blue and gray.

rèm cửa có các sọc ngang màu xanh và xám.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay