stubbing out
stubbing out
stubbing method
stubbing method
stubbing service
stubbing service
stubbing function
stubbing function
stubbing call
stubbing call
stubbing test
stubbing test
stubbing object
stubbing object
stubbing framework
stubbing framework
stubbing library
stubbing library
stubbing api
stubbing api
stubbing out the method helped simplify the testing process.
Việc loại bỏ các phương thức giúp đơn giản hóa quy trình kiểm thử.
the developer is stubbing responses to mock the api.
Nhà phát triển đang sử dụng stub để mô phỏng API.
stubbing can make unit tests more reliable.
Việc sử dụng stub có thể giúp các bài kiểm tra đơn vị đáng tin cậy hơn.
they are stubbing the database calls to improve performance.
Họ đang sử dụng stub cho các cuộc gọi cơ sở dữ liệu để cải thiện hiệu suất.
stubbing allows for testing in isolation.
Việc sử dụng stub cho phép kiểm thử một cách độc lập.
he is stubbing out the functions that are not yet implemented.
Anh ấy đang loại bỏ các hàm chưa được triển khai.
stubbing can help identify issues early in development.
Việc sử dụng stub có thể giúp xác định các vấn đề sớm trong quá trình phát triển.
they are stubbing the user interface for the prototype.
Họ đang sử dụng stub cho giao diện người dùng của nguyên mẫu.
stubbing dependencies can reduce the complexity of tests.
Việc sử dụng stub cho các phụ thuộc có thể giảm độ phức tạp của các bài kiểm tra.
the team is stubbing services to facilitate integration testing.
Nhóm đang sử dụng stub cho các dịch vụ để tạo điều kiện cho việc kiểm thử tích hợp.
stubbing out
stubbing out
stubbing method
stubbing method
stubbing service
stubbing service
stubbing function
stubbing function
stubbing call
stubbing call
stubbing test
stubbing test
stubbing object
stubbing object
stubbing framework
stubbing framework
stubbing library
stubbing library
stubbing api
stubbing api
stubbing out the method helped simplify the testing process.
Việc loại bỏ các phương thức giúp đơn giản hóa quy trình kiểm thử.
the developer is stubbing responses to mock the api.
Nhà phát triển đang sử dụng stub để mô phỏng API.
stubbing can make unit tests more reliable.
Việc sử dụng stub có thể giúp các bài kiểm tra đơn vị đáng tin cậy hơn.
they are stubbing the database calls to improve performance.
Họ đang sử dụng stub cho các cuộc gọi cơ sở dữ liệu để cải thiện hiệu suất.
stubbing allows for testing in isolation.
Việc sử dụng stub cho phép kiểm thử một cách độc lập.
he is stubbing out the functions that are not yet implemented.
Anh ấy đang loại bỏ các hàm chưa được triển khai.
stubbing can help identify issues early in development.
Việc sử dụng stub có thể giúp xác định các vấn đề sớm trong quá trình phát triển.
they are stubbing the user interface for the prototype.
Họ đang sử dụng stub cho giao diện người dùng của nguyên mẫu.
stubbing dependencies can reduce the complexity of tests.
Việc sử dụng stub cho các phụ thuộc có thể giảm độ phức tạp của các bài kiểm tra.
the team is stubbing services to facilitate integration testing.
Nhóm đang sử dụng stub cho các dịch vụ để tạo điều kiện cho việc kiểm thử tích hợp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay