subcomponent

[Mỹ]/[sʌbˈkɒmpənənt]/
[Anh]/[sʌbˈkɒmpənənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành phần của một hệ thống hoặc thiết bị lớn hơn; một phần nhỏ hoặc ít quan trọng hơn của một hệ thống; một yếu tố cấu thành.
Các dạng của từ
số nhiềusubcomponents

Cụm từ & Cách kết hợp

subcomponent analysis

phân tích thành phần phụ

key subcomponent

thành phần phụ chính

subcomponent system

hệ thống thành phần phụ

identifying subcomponents

xác định các thành phần phụ

subcomponent failure

sự cố thành phần phụ

subcomponent design

thiết kế thành phần phụ

main subcomponent

thành phần phụ chính

subcomponents included

các thành phần phụ được bao gồm

subcomponent level

mức thành phần phụ

subcomponent parts

các bộ phận thành phần phụ

Câu ví dụ

the engine's subcomponent failed during testing.

Chi tiết phụ của động cơ đã bị hỏng trong quá trình kiểm tra.

we analyzed each subcomponent to identify potential weaknesses.

Chúng tôi đã phân tích từng chi tiết phụ để xác định các điểm yếu tiềm ẩn.

replacing a faulty subcomponent can often fix the entire system.

Thay thế một chi tiết phụ bị lỗi có thể sửa chữa toàn bộ hệ thống.

the software includes a crucial subcomponent for data encryption.

Phần mềm bao gồm một chi tiết phụ quan trọng cho mã hóa dữ liệu.

this subcomponent is responsible for managing network connections.

Chi tiết phụ này chịu trách nhiệm quản lý kết nối mạng.

the design incorporates a new subcomponent for improved efficiency.

Thiết kế này tích hợp một chi tiết phụ mới để nâng cao hiệu suất.

a critical subcomponent of the project was delayed.

Một chi tiết phụ quan trọng của dự án đã bị chậm trễ.

we need to test the performance of each subcomponent individually.

Chúng tôi cần kiểm tra hiệu suất của từng chi tiết phụ một cách riêng biệt.

the system's subcomponent architecture is modular and scalable.

Thiết kế chi tiết phụ của hệ thống là mô đun và có thể mở rộng.

this subcomponent provides essential functionality for the application.

Chi tiết phụ này cung cấp các chức năng cần thiết cho ứng dụng.

the team focused on optimizing the performance of a key subcomponent.

Đội ngũ tập trung vào việc tối ưu hiệu suất của một chi tiết phụ quan trọng.

a missing subcomponent prevented the device from operating correctly.

Một chi tiết phụ bị thiếu đã ngăn thiết bị hoạt động đúng cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay