subcomponents of
các thành phần phụ của
subcomponents in
các thành phần phụ trong
subcomponents are
các thành phần phụ là
subcomponents include
các thành phần phụ bao gồm
key subcomponents
các thành phần phụ chính
main subcomponents
các thành phần phụ chính
essential subcomponents
các thành phần phụ thiết yếu
core subcomponents
các thành phần phụ cốt lõi
individual subcomponents
các thành phần phụ riêng lẻ
separate subcomponents
các thành phần phụ riêng biệt
the software consists of several distinct subcomponents.
Phần mềm bao gồm nhiều thành phần phụ khác nhau.
we need to test each of the subcomponents individually.
Chúng ta cần kiểm tra từng thành phần phụ một cách riêng lẻ.
these subcomponents are essential for the main system.
Các thành phần phụ này là cần thiết cho hệ thống chính.
you can reuse these subcomponents in other projects.
Bạn có thể tái sử dụng các thành phần phụ này trong các dự án khác.
the engineer analyzed the subcomponents of the machine.
Kỹ sư đã phân tích các thành phần phụ của máy.
integrating these subcomponents requires careful planning.
Tích hợp các thành phần phụ này đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.
the report details the function of every subcomponent.
Báo cáo chi tiết chức năng của từng thành phần phụ.
identifying the subcomponents helps us understand the process.
Xác định các thành phần phụ giúp chúng ta hiểu quy trình.
we must isolate the defective subcomponents immediately.
Chúng ta phải cô lập các thành phần phụ bị lỗi ngay lập tức.
the system architecture defines various logical subcomponents.
Cấu trúc hệ thống xác định các thành phần phụ logic khác nhau.
manufacturing subcomponents is their primary business.
Sản xuất các thành phần phụ là hoạt động kinh doanh chính của họ.
each subcomponent interacts with the main interface.
Mỗi thành phần phụ tương tác với giao diện chính.
subcomponents of
các thành phần phụ của
subcomponents in
các thành phần phụ trong
subcomponents are
các thành phần phụ là
subcomponents include
các thành phần phụ bao gồm
key subcomponents
các thành phần phụ chính
main subcomponents
các thành phần phụ chính
essential subcomponents
các thành phần phụ thiết yếu
core subcomponents
các thành phần phụ cốt lõi
individual subcomponents
các thành phần phụ riêng lẻ
separate subcomponents
các thành phần phụ riêng biệt
the software consists of several distinct subcomponents.
Phần mềm bao gồm nhiều thành phần phụ khác nhau.
we need to test each of the subcomponents individually.
Chúng ta cần kiểm tra từng thành phần phụ một cách riêng lẻ.
these subcomponents are essential for the main system.
Các thành phần phụ này là cần thiết cho hệ thống chính.
you can reuse these subcomponents in other projects.
Bạn có thể tái sử dụng các thành phần phụ này trong các dự án khác.
the engineer analyzed the subcomponents of the machine.
Kỹ sư đã phân tích các thành phần phụ của máy.
integrating these subcomponents requires careful planning.
Tích hợp các thành phần phụ này đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.
the report details the function of every subcomponent.
Báo cáo chi tiết chức năng của từng thành phần phụ.
identifying the subcomponents helps us understand the process.
Xác định các thành phần phụ giúp chúng ta hiểu quy trình.
we must isolate the defective subcomponents immediately.
Chúng ta phải cô lập các thành phần phụ bị lỗi ngay lập tức.
the system architecture defines various logical subcomponents.
Cấu trúc hệ thống xác định các thành phần phụ logic khác nhau.
manufacturing subcomponents is their primary business.
Sản xuất các thành phần phụ là hoạt động kinh doanh chính của họ.
each subcomponent interacts with the main interface.
Mỗi thành phần phụ tương tác với giao diện chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay