subcomponents

[Mỹ]/ˌsʌbkəmˈpəʊnənts/
[Anh]/ˌsʌbkəmˈpoʊnənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dạng số nhiều của sub-component; một thành phần là một phần của thành phần lớn hơn; dạng số nhiều của subcomponent; một phần riêng biệt của thành phần phần mềm hoặc phần cứng lớn hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

subcomponents of

các thành phần phụ của

subcomponents in

các thành phần phụ trong

subcomponents are

các thành phần phụ là

subcomponents include

các thành phần phụ bao gồm

key subcomponents

các thành phần phụ chính

main subcomponents

các thành phần phụ chính

essential subcomponents

các thành phần phụ thiết yếu

core subcomponents

các thành phần phụ cốt lõi

individual subcomponents

các thành phần phụ riêng lẻ

separate subcomponents

các thành phần phụ riêng biệt

Câu ví dụ

the software consists of several distinct subcomponents.

Phần mềm bao gồm nhiều thành phần phụ khác nhau.

we need to test each of the subcomponents individually.

Chúng ta cần kiểm tra từng thành phần phụ một cách riêng lẻ.

these subcomponents are essential for the main system.

Các thành phần phụ này là cần thiết cho hệ thống chính.

you can reuse these subcomponents in other projects.

Bạn có thể tái sử dụng các thành phần phụ này trong các dự án khác.

the engineer analyzed the subcomponents of the machine.

Kỹ sư đã phân tích các thành phần phụ của máy.

integrating these subcomponents requires careful planning.

Tích hợp các thành phần phụ này đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.

the report details the function of every subcomponent.

Báo cáo chi tiết chức năng của từng thành phần phụ.

identifying the subcomponents helps us understand the process.

Xác định các thành phần phụ giúp chúng ta hiểu quy trình.

we must isolate the defective subcomponents immediately.

Chúng ta phải cô lập các thành phần phụ bị lỗi ngay lập tức.

the system architecture defines various logical subcomponents.

Cấu trúc hệ thống xác định các thành phần phụ logic khác nhau.

manufacturing subcomponents is their primary business.

Sản xuất các thành phần phụ là hoạt động kinh doanh chính của họ.

each subcomponent interacts with the main interface.

Mỗi thành phần phụ tương tác với giao diện chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay