| ngôi thứ ba số ít | subedits |
| hiện tại phân từ | subediting |
| thì quá khứ | subedited |
| quá khứ phân từ | subedited |
subedit article
chỉnh sửa bài viết
subedit content
chỉnh sửa nội dung
subedit text
chỉnh sửa văn bản
subedit report
chỉnh sửa báo cáo
subedit copy
chỉnh sửa bản sao
subedit layout
chỉnh sửa bố cục
subedit draft
chỉnh sửa bản nháp
subedit material
chỉnh sửa tài liệu
subedit piece
chỉnh sửa đoạn văn
subedit section
chỉnh sửa phần
the editor will subedit the article for clarity.
biên tập viên sẽ chỉnh sửa bài viết để làm rõ.
it is essential to subedit before publishing.
Việc chỉnh sửa trước khi đăng tải là rất quan trọng.
she was asked to subedit the newsletter.
Cô ấy được yêu cầu chỉnh sửa bản tin.
they need to subedit the report for grammar errors.
Họ cần chỉnh sửa báo cáo để sửa lỗi ngữ pháp.
he will subedit the manuscript to improve its flow.
Anh ấy sẽ chỉnh sửa bản thảo để cải thiện dòng chảy của nó.
the team decided to subedit the content collaboratively.
Nhóm quyết định chỉnh sửa nội dung một cách hợp tác.
she learned how to subedit effectively during her internship.
Cô ấy đã học cách chỉnh sửa hiệu quả trong thời gian thực tập.
before submission, always subedit your work carefully.
Trước khi gửi, hãy luôn chỉnh sửa công việc của bạn một cách cẩn thận.
the publisher requires all authors to subedit their drafts.
Nhà xuất bản yêu cầu tất cả các tác giả phải chỉnh sửa bản nháp của họ.
he often has to subedit articles at the last minute.
Anh ấy thường phải chỉnh sửa các bài viết vào phút cuối cùng.
subedit article
chỉnh sửa bài viết
subedit content
chỉnh sửa nội dung
subedit text
chỉnh sửa văn bản
subedit report
chỉnh sửa báo cáo
subedit copy
chỉnh sửa bản sao
subedit layout
chỉnh sửa bố cục
subedit draft
chỉnh sửa bản nháp
subedit material
chỉnh sửa tài liệu
subedit piece
chỉnh sửa đoạn văn
subedit section
chỉnh sửa phần
the editor will subedit the article for clarity.
biên tập viên sẽ chỉnh sửa bài viết để làm rõ.
it is essential to subedit before publishing.
Việc chỉnh sửa trước khi đăng tải là rất quan trọng.
she was asked to subedit the newsletter.
Cô ấy được yêu cầu chỉnh sửa bản tin.
they need to subedit the report for grammar errors.
Họ cần chỉnh sửa báo cáo để sửa lỗi ngữ pháp.
he will subedit the manuscript to improve its flow.
Anh ấy sẽ chỉnh sửa bản thảo để cải thiện dòng chảy của nó.
the team decided to subedit the content collaboratively.
Nhóm quyết định chỉnh sửa nội dung một cách hợp tác.
she learned how to subedit effectively during her internship.
Cô ấy đã học cách chỉnh sửa hiệu quả trong thời gian thực tập.
before submission, always subedit your work carefully.
Trước khi gửi, hãy luôn chỉnh sửa công việc của bạn một cách cẩn thận.
the publisher requires all authors to subedit their drafts.
Nhà xuất bản yêu cầu tất cả các tác giả phải chỉnh sửa bản nháp của họ.
he often has to subedit articles at the last minute.
Anh ấy thường phải chỉnh sửa các bài viết vào phút cuối cùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay