subfraction

[Mỹ]/ˌsʌbˈfrækʃən/
[Anh]/ˌsʌbˈfrækʃən/

Dịch

n. một phần của một phân số hoặc một phần của một tổng thể lớn hơn
Word Forms
số nhiềusubfractions

Cụm từ & Cách kết hợp

subfraction analysis

phân tích phân đoạn nhỏ

subfraction isolation

cách ly phân đoạn nhỏ

subfraction extraction

chiết xuất phân đoạn nhỏ

subfraction measurement

đo phân đoạn nhỏ

subfraction purification

tinh chế phân đoạn nhỏ

subfraction characterization

định tính phân đoạn nhỏ

subfraction composition

thành phần phân đoạn nhỏ

subfraction distribution

phân bố phân đoạn nhỏ

subfraction yield

năng suất phân đoạn nhỏ

subfraction synthesis

tổng hợp phân đoạn nhỏ

Câu ví dụ

the subfraction of the population that participated in the survey was quite small.

Phần nhỏ của dân số đã tham gia khảo sát là khá nhỏ.

we need to analyze the subfraction of the data that shows the highest correlation.

Chúng tôi cần phân tích phần nhỏ của dữ liệu cho thấy tương quan cao nhất.

in the experiment, a subfraction of the sample was isolated for further testing.

Trong thí nghiệm, một phần nhỏ của mẫu đã được cô lập để thử nghiệm thêm.

the subfraction of the solution was crucial for understanding the reaction.

Phần nhỏ của dung dịch rất quan trọng để hiểu phản ứng.

researchers focused on a specific subfraction of the protein for their study.

Các nhà nghiên cứu tập trung vào một phần nhỏ cụ thể của protein trong nghiên cứu của họ.

identifying the subfraction of interest can significantly improve our results.

Việc xác định phần nhỏ quan tâm có thể cải thiện đáng kể kết quả của chúng tôi.

the subfraction analysis revealed unexpected results in the study.

Phân tích phần nhỏ đã tiết lộ những kết quả bất ngờ trong nghiên cứu.

we discovered that a subfraction of the participants had a different opinion.

Chúng tôi phát hiện ra rằng một phần nhỏ của những người tham gia có ý kiến khác.

understanding the subfraction can lead to better strategies for intervention.

Hiểu rõ về phần nhỏ có thể dẫn đến các chiến lược can thiệp tốt hơn.

the subfraction of the market we are targeting is growing rapidly.

Phần nhỏ của thị trường mà chúng tôi đang nhắm đến đang phát triển nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay