submenu

[Mỹ]/ˈsʌbˌmenjuː/
[Anh]/ˈsʌbˌmenjuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một menu phụ xuất hiện khi một tùy chọn trong menu chính được chọn.
Các dạng của từ
số nhiềusubmenus

Cụm từ & Cách kết hợp

submenu item

Mục phụ

submenu items

Các mục phụ

submenu option

Tùy chọn phụ

submenu options

Các tùy chọn phụ

open submenu

Mở menu phụ

close submenu

Đóng menu phụ

submenu entry

Đăng nhập phụ

submenu entries

Các đăng nhập phụ

nested submenu

Menu phụ lồng nhau

submenu appears

Menu phụ xuất hiện

Câu ví dụ

click on the arrow to open the submenu.

Click vào mũi tên để mở submenu.

navigate through the submenu to find the setting you need.

Duyệt qua submenu để tìm cài đặt bạn cần.

the submenu contains several options for customization.

_submenu chứa nhiều tùy chọn để tùy chỉnh.

hover over the parent item to reveal the submenu.

Di chuột qua mục cha để hiển thị submenu.

you can close the submenu by clicking outside of it.

Bạn có thể đóng submenu bằng cách nhấp bên ngoài nó.

select your preferred language from the submenu.

Chọn ngôn ngữ ưa thích của bạn từ submenu.

the submenu items are organized in a logical order.

Các mục trong submenu được sắp xếp theo thứ tự hợp lý.

use the arrow keys to navigate the submenu.

Sử dụng các phím mũi tên để điều hướng submenu.

a nested submenu appears when you hover over certain items.

Một submenu lồng ghép sẽ xuất hiện khi bạn di chuột qua các mục nhất định.

the dropdown submenu provides quick access to additional features.

_submenu thả xuống cung cấp truy cập nhanh đến các tính năng bổ sung.

check the submenu structure before submitting your form.

Kiểm tra cấu trúc submenu trước khi gửi biểu mẫu của bạn.

right-click to access the context submenu.

Click chuột phải để truy cập submenu ngữ cảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay