submersions

[Mỹ]/səbˈmɜːʃənz/
[Anh]/səbˈmɜrʒənz/

Dịch

n.hành động chìm hoặc bị chìm; giống như sự chìm xuống

Cụm từ & Cách kết hợp

deep submersions

độ ngập sâu

total submersions

ngập hoàn toàn

controlled submersions

ngập có kiểm soát

brief submersions

ngập ngắn

multiple submersions

ngập nhiều lần

safe submersions

ngập an toàn

gradual submersions

ngập dần dần

prolonged submersions

ngập kéo dài

frequent submersions

ngập thường xuyên

submersions tests

thử nghiệm ngập

Câu ví dụ

the divers experienced multiple submersions during their training.

Các thợ lặn đã trải qua nhiều lần lặn trong quá trình huấn luyện của họ.

submersions can be dangerous if proper precautions are not taken.

Việc lặn có thể nguy hiểm nếu không có các biện pháp phòng ngừa thích hợp.

after several submersions, the equipment showed signs of wear.

Sau nhiều lần lặn, thiết bị cho thấy dấu hiệu hao mòn.

submersions in cold water require specialized gear.

Việc lặn ở vùng nước lạnh đòi hỏi thiết bị chuyên dụng.

he recorded the depth of each of his submersions.

Anh ta đã ghi lại độ sâu của mỗi lần lặn của mình.

frequent submersions can affect marine life.

Việc lặn thường xuyên có thể ảnh hưởng đến hệ sinh thái biển.

she enjoyed the tranquility of her submersions in the ocean.

Cô ấy thích sự yên bình của những lần lặn của mình dưới đại dương.

submersions are essential for studying underwater ecosystems.

Việc lặn rất quan trọng để nghiên cứu các hệ sinh thái dưới nước.

they planned several submersions to gather data for their research.

Họ đã lên kế hoạch thực hiện nhiều lần lặn để thu thập dữ liệu cho nghiên cứu của họ.

the documentary showcased the beauty of underwater submersions.

Bộ phim tài liệu đã giới thiệu vẻ đẹp của việc lặn dưới nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay