| số nhiều | subnetworks |
subnetwork topology
topô mạng con
isolated subnetwork
mạng con bị cô lập
subnetwork access
truy cập mạng con
manage subnetwork
quản lý mạng con
subnetwork failure
lỗi mạng con
create subnetwork
tạo mạng con
subnetwork security
bảo mật mạng con
subnetwork address
địa chỉ mạng con
subnetwork segment
phân đoạn mạng con
detecting subnetwork
phát hiện mạng con
we isolated a subnetworks to analyze their individual performance.
Chúng tôi đã cô lập các mạng con để phân tích hiệu suất riêng lẻ của chúng.
the subnetworks within the larger network were interconnected.
Các mạng con trong mạng lớn hơn được kết nối với nhau.
each subnetworks had its own dedicated router.
Mỗi mạng con có router chuyên dụng riêng.
we segmented the network into smaller subnetworks for security.
Chúng tôi đã phân đoạn mạng thành các mạng con nhỏ hơn vì mục đích bảo mật.
the subnetworks allowed for easier network management.
Các mạng con cho phép quản lý mạng dễ dàng hơn.
troubleshooting involved examining each subnetworks’ logs.
Việc khắc phục sự cố bao gồm việc xem xét nhật ký của từng mạng con.
the subnetworks provided better isolation for sensitive data.
Các mạng con cung cấp khả năng cách ly tốt hơn cho dữ liệu nhạy cảm.
we designed the subnetworks to handle specific application traffic.
Chúng tôi thiết kế các mạng con để xử lý lưu lượng ứng dụng cụ thể.
the subnetworks improved network scalability and resilience.
Các mạng con cải thiện khả năng mở rộng và khả năng phục hồi của mạng.
we monitored the performance of each subnetworks regularly.
Chúng tôi thường xuyên theo dõi hiệu suất của từng mạng con.
the subnetworks were configured with different ip address ranges.
Các mạng con được cấu hình với các dải địa chỉ IP khác nhau.
subnetwork topology
topô mạng con
isolated subnetwork
mạng con bị cô lập
subnetwork access
truy cập mạng con
manage subnetwork
quản lý mạng con
subnetwork failure
lỗi mạng con
create subnetwork
tạo mạng con
subnetwork security
bảo mật mạng con
subnetwork address
địa chỉ mạng con
subnetwork segment
phân đoạn mạng con
detecting subnetwork
phát hiện mạng con
we isolated a subnetworks to analyze their individual performance.
Chúng tôi đã cô lập các mạng con để phân tích hiệu suất riêng lẻ của chúng.
the subnetworks within the larger network were interconnected.
Các mạng con trong mạng lớn hơn được kết nối với nhau.
each subnetworks had its own dedicated router.
Mỗi mạng con có router chuyên dụng riêng.
we segmented the network into smaller subnetworks for security.
Chúng tôi đã phân đoạn mạng thành các mạng con nhỏ hơn vì mục đích bảo mật.
the subnetworks allowed for easier network management.
Các mạng con cho phép quản lý mạng dễ dàng hơn.
troubleshooting involved examining each subnetworks’ logs.
Việc khắc phục sự cố bao gồm việc xem xét nhật ký của từng mạng con.
the subnetworks provided better isolation for sensitive data.
Các mạng con cung cấp khả năng cách ly tốt hơn cho dữ liệu nhạy cảm.
we designed the subnetworks to handle specific application traffic.
Chúng tôi thiết kế các mạng con để xử lý lưu lượng ứng dụng cụ thể.
the subnetworks improved network scalability and resilience.
Các mạng con cải thiện khả năng mở rộng và khả năng phục hồi của mạng.
we monitored the performance of each subnetworks regularly.
Chúng tôi thường xuyên theo dõi hiệu suất của từng mạng con.
the subnetworks were configured with different ip address ranges.
Các mạng con được cấu hình với các dải địa chỉ IP khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay