subnormalities

[Mỹ]/ˌsʌb.nɔːˈmæl.ə.tiz/
[Anh]/ˌsʌb.nɔːrˈmæl.ə.tiz/

Dịch

n. Danh từ. Số nhiều của subnormality; các trạng thái hoặc điều kiện ở mức dưới tiêu chuẩn bình thường.

Cụm từ & Cách kết hợp

multiple subnormalities

những bất thường phụ

detect subnormalities

phát hiện bất thường phụ

chromosomal subnormalities

bất thường phụ nhiễm sắc thể

genetic subnormalities

bất thường phụ di truyền

cellular subnormalities

bất thường phụ tế bào

cognitive subnormalities

bất thường phụ nhận thức

severe subnormalities

bất thường phụ nghiêm trọng

minor subnormalities

bất thường phụ nhẹ

identified subnormalities

bất thường phụ đã xác định

clinical subnormalities

bất thường phụ lâm sàng

Câu ví dụ

the child was diagnosed with cognitive subnormalities affecting his learning abilities.

Trẻ em đã được chẩn đoán có các bất thường nhận thức ảnh hưởng đến khả năng học tập của em.

researchers study developmental subnormalities in early childhood.

Nghiên cứu viên nghiên cứu các bất thường phát triển trong giai đoạn đầu đời.

neurological subnormalities can be detected through advanced imaging techniques.

Các bất thường thần kinh có thể được phát hiện thông qua các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến.

behavioral subnormalities often accompany certain genetic conditions.

Các bất thường hành vi thường đi kèm với một số tình trạng di truyền.

early intervention helps children with intellectual subnormalities reach their potential.

Can thiệp sớm giúp trẻ có các bất thường trí tuệ đạt được tiềm năng của mình.

learning subnormalities require specialized teaching approaches.

Các bất thường học tập đòi hỏi phương pháp giảng dạy chuyên biệt.

emotional subnormalities may manifest as anxiety or depression.

Các bất thường cảm xúc có thể biểu hiện dưới dạng lo âu hoặc trầm cảm.

psychological subnormalities require comprehensive assessment and treatment.

Các bất thường tâm lý đòi hỏi đánh giá và điều trị toàn diện.

physical subnormalities can be identified during routine medical examinations.

Các bất thường thể chất có thể được xác định trong các cuộc khám sức khỏe định kỳ.

sensory subnormalities affect how children process environmental stimuli.

Các bất thường cảm giác ảnh hưởng đến cách trẻ xử lý các kích thích từ môi trường.

some subnormalities are detectable through prenatal screening.

Một số bất thường có thể được phát hiện thông qua sàng lọc thai kỳ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay