| số nhiều | subregions |
subregion analysis
phân tích tiểu vùng
subregion development
phát triển tiểu vùng
subregion policy
chính sách tiểu vùng
subregion cooperation
hợp tác tiểu vùng
subregion studies
nghiên cứu tiểu vùng
subregion economy
kinh tế tiểu vùng
subregion governance
quản trị tiểu vùng
subregion trends
xu hướng tiểu vùng
subregion issues
các vấn đề của tiểu vùng
subregion integration
tích hợp tiểu vùng
the subregion is known for its diverse wildlife.
khu vực con nổi tiếng với hệ động thực vật đa dạng.
each subregion has its own unique culture.
mỗi khu vực con có nền văn hóa độc đáo riêng.
we studied the economic impact of the subregion.
chúng tôi đã nghiên cứu tác động kinh tế của khu vực con.
the climate varies significantly across the subregion.
khí hậu khác nhau đáng kể ở các khu vực con.
many species are endemic to this subregion.
nhiều loài đặc hữu của khu vực con này.
this subregion is a popular tourist destination.
khu vực con này là một điểm đến du lịch nổi tiếng.
environmental policies differ by subregion.
các chính sách môi trường khác nhau theo từng khu vực con.
the subregion's economy relies heavily on agriculture.
nền kinh tế của khu vực con phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp.
infrastructure development is crucial for the subregion.
phát triển cơ sở hạ tầng rất quan trọng đối với khu vực con.
research shows that the subregion is at risk of flooding.
nghiên cứu cho thấy khu vực con có nguy cơ bị ngập lụt.
subregion analysis
phân tích tiểu vùng
subregion development
phát triển tiểu vùng
subregion policy
chính sách tiểu vùng
subregion cooperation
hợp tác tiểu vùng
subregion studies
nghiên cứu tiểu vùng
subregion economy
kinh tế tiểu vùng
subregion governance
quản trị tiểu vùng
subregion trends
xu hướng tiểu vùng
subregion issues
các vấn đề của tiểu vùng
subregion integration
tích hợp tiểu vùng
the subregion is known for its diverse wildlife.
khu vực con nổi tiếng với hệ động thực vật đa dạng.
each subregion has its own unique culture.
mỗi khu vực con có nền văn hóa độc đáo riêng.
we studied the economic impact of the subregion.
chúng tôi đã nghiên cứu tác động kinh tế của khu vực con.
the climate varies significantly across the subregion.
khí hậu khác nhau đáng kể ở các khu vực con.
many species are endemic to this subregion.
nhiều loài đặc hữu của khu vực con này.
this subregion is a popular tourist destination.
khu vực con này là một điểm đến du lịch nổi tiếng.
environmental policies differ by subregion.
các chính sách môi trường khác nhau theo từng khu vực con.
the subregion's economy relies heavily on agriculture.
nền kinh tế của khu vực con phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp.
infrastructure development is crucial for the subregion.
phát triển cơ sở hạ tầng rất quan trọng đối với khu vực con.
research shows that the subregion is at risk of flooding.
nghiên cứu cho thấy khu vực con có nguy cơ bị ngập lụt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay