subservientness

[Mỹ]/səbˈsɜːviəntnəs/
[Anh]/səbˈsɜːrviəntnəs/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái phục tùng hoặc tuân thủ; Tình trạng kém quan trọng hoặc phụ thuộc.
Các dạng của từ
số nhiềusubservientnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

utter subservientness

Vietnamese_translation

excessive subservientness

Vietnamese_translation

blind subservientness

Vietnamese_translation

complete subservientness

Vietnamese_translation

political subservientness

Vietnamese_translation

show subservientness

Vietnamese_translation

display subservientness

Vietnamese_translation

cultivate subservientness

Vietnamese_translation

demand subservientness

Vietnamese_translation

subservientness to power

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the manager criticized the employee's subservientness to every irrational request.

Người quản lý đã chỉ trích sự phục tùng của nhân viên đối với mọi yêu cầu vô lý.

her natural subservientness made it difficult for her to say no to authority figures.

Sự phục tùng tự nhiên của cô ấy khiến cô khó từ chối những người có quyền lực.

the political party's subservientness to corporate interests angered the voters.

Sự phục tùng của đảng chính trị đối với lợi ích doanh nghiệp đã làm phẫn nộ các cử tri.

cultural norms often encourage a certain subservientness in women within traditional societies.

Các chuẩn mực văn hóa thường khuyến khích sự phục tùng nhất định ở phụ nữ trong các xã hội truyền thống.

he resented the subservientness required to keep his low-paying job.

Anh ấy cảm thấy tức giận vì phải phục tùng để duy trì công việc lương thấp của mình.

the dog's gentle subservientness endeared it to the whole family.

Sự phục tùng nhẹ nhàng của con chó đã khiến toàn bộ gia đình yêu mến nó.

philosophers have long debated the implications of human subservientness to technology.

Các triết gia đã tranh luận lâu dài về những hệ lụy của sự phục tùng con người đối với công nghệ.

his sudden subservientness was perceived as a sign of guilt.

Sự phục tùng đột ngột của anh ấy được coi là dấu hiệu của sự hối hận.

true partnership cannot exist alongside total subservientness.

Mối quan hệ hợp tác chân chính không thể tồn tại cùng với sự phục tùng tuyệt đối.

the dictator demanded total subservientness from the press.

Tổng thống độc tài yêu cầu sự phục tùng tuyệt đối từ giới báo chí.

we must reject any subservientness to outdated traditions that harm progress.

Chúng ta phải từ chối bất kỳ sự phục tùng nào đối với các truyền thống lỗi thời cản trở tiến bộ.

the client’s subservientness to the lawyer's advice was surprising.

Sự phục tùng của khách hàng đối với lời khuyên của luật sư là điều đáng ngạc nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay