subsource

[Mỹ]/ˈsʌbsɔːs/
[Anh]/ˈsʌbsɔːrs/

Dịch

n. Một nguồn thứ cấp; cụ thể hơn, một điểm đóng vai trò là nguồn của các sóng con trong sự lan truyền sóng (nguyên lý Huygens).
v. Nhận được hoặc suy ra từ một nguồn thứ cấp; sử dụng các nhà thầu phụ.
Các dạng của từ
số nhiềusubsources

Cụm từ & Cách kết hợp

subsource data

Dữ liệu nguồn phụ

multiple subsources

Nhiều nguồn phụ

subsource mapping

Bản đồ nguồn phụ

subsource identification

Xác định nguồn phụ

subsource tracking

Theo dõi nguồn phụ

subsourced information

Thông tin được nguồn phụ

primary subsource

Nguồn phụ chính

subsource validation

Xác thực nguồn phụ

data subsource

Nguồn phụ dữ liệu

Câu ví dụ

the researcher cited multiple subsources to verify the data.

Nhà nghiên cứu đã trích dẫn nhiều nguồn phụ để kiểm chứng dữ liệu.

we need to consult a reliable subsource before making this decision.

Chúng ta cần tham khảo một nguồn phụ đáng tin cậy trước khi đưa ra quyết định này.

the journalist checked three independent subsources for confirmation.

Báo chí đã kiểm tra ba nguồn phụ độc lập để xác nhận.

this article draws from an authoritative subsource in the field.

Bài viết này được trích dẫn từ một nguồn phụ uy tín trong lĩnh vực.

always verify information against a credible subsource.

Luôn kiểm chứng thông tin dựa trên một nguồn phụ đáng tin cậy.

the database uses several subsources to ensure accuracy.

Cơ sở dữ liệu sử dụng nhiều nguồn phụ để đảm bảo tính chính xác.

academic papers should reference primary subsources when possible.

Các bài báo học thuật nên trích dẫn các nguồn phụ chính khi có thể.

the report was compiled from various subsources across different regions.

Báo cáo được tổng hợp từ nhiều nguồn phụ ở các khu vực khác nhau.

historians rely on original subsources to understand past events.

Các nhà sử học dựa vào các nguồn phụ gốc để hiểu các sự kiện trong quá khứ.

for this study, we used both primary and secondary subsources.

Đối với nghiên cứu này, chúng ta đã sử dụng cả nguồn phụ chính và nguồn phụ thứ cấp.

the news outlet attributed the story to a trusted subsource.

Đài tin tức đã gán câu chuyện này cho một nguồn phụ đáng tin cậy.

cross-referencing multiple subsources reduces the risk of errors.

Đối chiếu nhiều nguồn phụ giúp giảm nguy cơ mắc lỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay