| số nhiều | subzones |
trade subzone
khu vực thương mại
economic subzone
khu vực kinh tế
development subzone
khu vực phát triển
industrial subzone
khu công nghiệp
free subzone
khu vực tự do
special subzone
khu vực đặc biệt
urban subzone
khu vực đô thị
research subzone
khu vực nghiên cứu
logistics subzone
khu vực hậu cần
zone subzone
khu vực
the research facility is located in a designated subzone.
cơ sở nghiên cứu được đặt tại một vùng con được chỉ định.
each subzone has its own regulations and guidelines.
mỗi vùng con có các quy định và hướng dẫn riêng.
we need to analyze the data from each subzone separately.
chúng tôi cần phân tích dữ liệu từ mỗi vùng con một cách riêng biệt.
the economic growth in the subzone has been impressive.
tăng trưởng kinh tế trong vùng con là rất ấn tượng.
investors are interested in developing projects within the subzone.
các nhà đầu tư quan tâm đến việc phát triển các dự án trong vùng con.
this subzone is known for its technological advancements.
vùng con này nổi tiếng với những tiến bộ công nghệ của nó.
environmental assessments are required for the subzone development.
cần có các đánh giá môi trường cho sự phát triển của vùng con.
the subzone will be open for business next year.
vùng con sẽ mở cửa kinh doanh vào năm tới.
collaboration between companies in the subzone is encouraged.
hợp tác giữa các công ty trong vùng con được khuyến khích.
local authorities are investing in infrastructure for the subzone.
các cơ quan chức năng địa phương đang đầu tư vào cơ sở hạ tầng cho vùng con.
trade subzone
khu vực thương mại
economic subzone
khu vực kinh tế
development subzone
khu vực phát triển
industrial subzone
khu công nghiệp
free subzone
khu vực tự do
special subzone
khu vực đặc biệt
urban subzone
khu vực đô thị
research subzone
khu vực nghiên cứu
logistics subzone
khu vực hậu cần
zone subzone
khu vực
the research facility is located in a designated subzone.
cơ sở nghiên cứu được đặt tại một vùng con được chỉ định.
each subzone has its own regulations and guidelines.
mỗi vùng con có các quy định và hướng dẫn riêng.
we need to analyze the data from each subzone separately.
chúng tôi cần phân tích dữ liệu từ mỗi vùng con một cách riêng biệt.
the economic growth in the subzone has been impressive.
tăng trưởng kinh tế trong vùng con là rất ấn tượng.
investors are interested in developing projects within the subzone.
các nhà đầu tư quan tâm đến việc phát triển các dự án trong vùng con.
this subzone is known for its technological advancements.
vùng con này nổi tiếng với những tiến bộ công nghệ của nó.
environmental assessments are required for the subzone development.
cần có các đánh giá môi trường cho sự phát triển của vùng con.
the subzone will be open for business next year.
vùng con sẽ mở cửa kinh doanh vào năm tới.
collaboration between companies in the subzone is encouraged.
hợp tác giữa các công ty trong vùng con được khuyến khích.
local authorities are investing in infrastructure for the subzone.
các cơ quan chức năng địa phương đang đầu tư vào cơ sở hạ tầng cho vùng con.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay