sunbathed on beach
tắm nắng trên bãi biển
sunbathed by pool
tắm nắng bên hồ bơi
sunbathed in garden
tắm nắng trong vườn
sunbathed all day
tắm nắng cả ngày
sunbathed under sun
tắm nắng dưới ánh mặt trời
sunbathed near shore
tắm nắng gần bờ biển
sunbathed with friends
tắm nắng với bạn bè
sunbathed in summer
tắm nắng vào mùa hè
sunbathed on terrace
tắm nắng trên sân thượng
sunbathed for hours
tắm nắng hàng giờ
we sunbathed on the beach all afternoon.
Chúng tôi đã tắm nắng trên bãi biển cả buổi chiều.
she loves to sunbathe by the pool.
Cô ấy thích tắm nắng bên hồ bơi.
they sunbathed while listening to music.
Họ tắm nắng trong khi nghe nhạc.
he sunbathed in the warm summer sun.
Anh ấy tắm nắng dưới ánh nắng mùa hè ấm áp.
after the hike, we sunbathed on the grass.
Sau khi đi bộ đường dài, chúng tôi đã tắm nắng trên cỏ.
she prefers to sunbathe in the early morning.
Cô ấy thích tắm nắng vào buổi sáng sớm.
we sunbathed until the sun began to set.
Chúng tôi tắm nắng cho đến khi mặt trời bắt đầu lặn.
he forgot sunscreen while he sunbathed.
Anh ấy quên kem chống nắng khi đang tắm nắng.
they often sunbathe during their summer vacation.
Họ thường xuyên tắm nắng trong kỳ nghỉ hè của họ.
she sunbathed in her backyard to relax.
Cô ấy tắm nắng trong sân sau của mình để thư giãn.
sunbathed on beach
tắm nắng trên bãi biển
sunbathed by pool
tắm nắng bên hồ bơi
sunbathed in garden
tắm nắng trong vườn
sunbathed all day
tắm nắng cả ngày
sunbathed under sun
tắm nắng dưới ánh mặt trời
sunbathed near shore
tắm nắng gần bờ biển
sunbathed with friends
tắm nắng với bạn bè
sunbathed in summer
tắm nắng vào mùa hè
sunbathed on terrace
tắm nắng trên sân thượng
sunbathed for hours
tắm nắng hàng giờ
we sunbathed on the beach all afternoon.
Chúng tôi đã tắm nắng trên bãi biển cả buổi chiều.
she loves to sunbathe by the pool.
Cô ấy thích tắm nắng bên hồ bơi.
they sunbathed while listening to music.
Họ tắm nắng trong khi nghe nhạc.
he sunbathed in the warm summer sun.
Anh ấy tắm nắng dưới ánh nắng mùa hè ấm áp.
after the hike, we sunbathed on the grass.
Sau khi đi bộ đường dài, chúng tôi đã tắm nắng trên cỏ.
she prefers to sunbathe in the early morning.
Cô ấy thích tắm nắng vào buổi sáng sớm.
we sunbathed until the sun began to set.
Chúng tôi tắm nắng cho đến khi mặt trời bắt đầu lặn.
he forgot sunscreen while he sunbathed.
Anh ấy quên kem chống nắng khi đang tắm nắng.
they often sunbathe during their summer vacation.
Họ thường xuyên tắm nắng trong kỳ nghỉ hè của họ.
she sunbathed in her backyard to relax.
Cô ấy tắm nắng trong sân sau của mình để thư giãn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay