superload

[Mỹ]/ˈsuːpəlaʊd/
[Anh]/ˈsuːpərloʊd/

Dịch

n. một tải trọng hoặc gánh nặng quá mức; một tải trọng vượt quá khả năng bình thường
Các dạng của từ
số nhiềusuperloads

Cụm từ & Cách kết hợp

superload test

thử nghiệm quá tải

superload capacity

khả năng chịu quá tải

superload condition

điều kiện quá tải

superload factor

hệ số quá tải

superload analysis

phân tích quá tải

superload limit

giới hạn quá tải

superload scenario

kịch bản quá tải

superload performance

hiệu suất quá tải

superload testing

thử nghiệm quá tải

superload impact

tác động của quá tải

Câu ví dụ

we need to superload the truck for the long journey.

Chúng tôi cần phải quá tải xe tải cho chuyến đi dài.

superloading the system can lead to performance issues.

Việc quá tải hệ thống có thể dẫn đến các vấn đề về hiệu suất.

the engineers decided to superload the data to enhance processing speed.

Các kỹ sư đã quyết định quá tải dữ liệu để tăng tốc độ xử lý.

superload the inventory before the holiday rush.

Quá tải hàng tồn kho trước mùa nghỉ lễ.

it's important not to superload the circuit to avoid damage.

Điều quan trọng là không nên quá tải mạch điện để tránh hư hỏng.

superloading the application can improve its functionality.

Việc quá tải ứng dụng có thể cải thiện chức năng của nó.

we must superload the resources to meet the demand.

Chúng tôi phải quá tải tài nguyên để đáp ứng nhu cầu.

superload your schedule if you want to finish on time.

Quá tải lịch trình của bạn nếu bạn muốn hoàn thành đúng thời hạn.

they plan to superload the shipment to maximize efficiency.

Họ dự định quá tải lô hàng để tối đa hóa hiệu quả.

superloading the website can cause it to crash.

Việc quá tải trang web có thể khiến nó bị sập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay