supervention

[Mỹ]/ˌsuːpəˈvɛnʃən/
[Anh]/ˌsuːpərˈvɛnʃən/

Dịch

n. một sự kiện bất ngờ hoặc một sự kiện đi kèm với một sự kiện khác; sự xuất hiện của một điều kiện hoặc biến chứng bổ sung; hành động theo sau hoặc thêm vào
Các dạng của từ
số nhiềusuperventions

Cụm từ & Cách kết hợp

supervention of events

sự can thiệp của các sự kiện

supervention in action

sự can thiệp trong hành động

supervention of change

sự can thiệp của sự thay đổi

supervention of ideas

sự can thiệp của các ý tưởng

supervention of factors

sự can thiệp của các yếu tố

supervention of outcomes

sự can thiệp của kết quả

supervention of circumstances

sự can thiệp của các hoàn cảnh

supervention in progress

sự can thiệp trong quá trình

supervention of solutions

sự can thiệp của các giải pháp

supervention of phenomena

sự can thiệp của các hiện tượng

Câu ví dụ

the supervention of new technologies has changed the landscape of communication.

sự xuất hiện của các công nghệ mới đã thay đổi bối cảnh truyền thông.

after the supervention of the storm, the town began to recover slowly.

sau khi bão tràn đến, thị trấn bắt đầu hồi phục chậm rãi.

the supervention of regulations improved safety standards in the industry.

việc ban hành các quy định đã cải thiện các tiêu chuẩn an toàn trong ngành.

with the supervention of new evidence, the case was reopened.

với sự xuất hiện của bằng chứng mới, vụ án đã được mở lại.

the supervention of a crisis can often lead to unexpected solutions.

sự xuất hiện của một cuộc khủng hoảng thường có thể dẫn đến những giải pháp bất ngờ.

his supervention in the project brought fresh ideas and perspectives.

sự tham gia của anh ấy vào dự án đã mang lại những ý tưởng và quan điểm mới mẻ.

the supervention of a new leader revitalized the organization.

sự xuất hiện của một nhà lãnh đạo mới đã hồi sinh tổ chức.

after the supervention of the new policy, many employees felt more secure.

sau khi chính sách mới có hiệu lực, nhiều nhân viên cảm thấy an tâm hơn.

the supervention of additional funding allowed the project to expand.

việc bổ sung thêm kinh phí cho phép dự án mở rộng.

his supervention in the discussion helped clarify many misunderstandings.

sự tham gia của anh ấy vào cuộc thảo luận đã giúp làm rõ nhiều hiểu lầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay