suppressable

[Mỹ]/səˈprɛsəbl/
[Anh]/səˈprɛsəbəl/

Dịch

adj. có thể bị kiềm chế

Câu ví dụ

some allergic reactions are easily suppressable, while others require immediate medical attention.

Một số phản ứng dị ứng có thể dễ dàng bị kìm hãm, trong khi những phản ứng khác cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.

the scientist discovered that the gene expression was suppressable using the new compound.

Các nhà khoa học phát hiện ra rằng sự biểu hiện gen có thể bị kìm hãm bằng hợp chất mới.

professional athletes can often suppress their fatigue during important competitions.

Các vận động viên chuyên nghiệp thường có thể kìm hãm sự mệt mỏi của họ trong các cuộc thi quan trọng.

the urge to interrupt was barely suppressable during the boring lecture.

Cảm giác muốn xen vào gần như không thể kìm hãm trong bài giảng nhàm chán.

modern technology has made certain types of pain suppressable that were previously untreatable.

Công nghệ hiện đại đã khiến một số loại đau có thể bị kìm hãm mà trước đây không thể điều trị được.

public demonstrations were suppressable under the strict new regulations.

Các cuộc biểu tình công khai có thể bị kìm hãm theo các quy định mới nghiêm ngặt.

the immune response is suppressable with the appropriate immunosuppressive drugs.

Phản ứng miễn dịch có thể bị kìm hãm với các loại thuốc ức chế miễn dịch phù hợp.

his naturally curious nature made the information barely suppressable.

Bản chất tò mò tự nhiên của anh ấy khiến thông tin gần như không thể kìm hãm.

the side effects of this medication are suppressable with proper treatment.

Các tác dụng phụ của loại thuốc này có thể bị kìm hãm với phương pháp điều trị thích hợp.

her initial laughter was suppressable only with great effort.

Nụ cười ban đầu của cô ấy chỉ có thể bị kìm hãm với rất nhiều nỗ lực.

the government claimed the uprising was suppressable through military force.

Chính phủ tuyên bố cuộc nổi dậy có thể bị kìm hãm bằng sức mạnh quân sự.

this type of headache is suppressable with over-the-counter pain relievers.

Loại đau đầu này có thể bị kìm hãm với các loại thuốc giảm đau không kê đơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay