unsuppressible laughter
tiếng cười không thể kiềm chế
unsuppressible urge
khát vọng không thể kiềm chế
unsuppressible joy
niềm vui không thể kiềm chế
unsuppressible energy
năng lượng không thể kiềm chế
unsuppressible force
lực lượng không thể kiềm chế
unsuppressible spirit
tinh thần không thể kiềm chế
unsuppressible desire
khao khát không thể kiềm chế
unsuppressible passion
cảm xúc không thể kiềm chế
unsuppressible growth
sự phát triển không thể kiềm chế
unsuppressible power
quyền lực không thể kiềm chế
the unsuppressible laughter filled the room despite the serious atmosphere.
Giọng cười không thể kìm nén đã lấp đầy căn phòng mặc dù không khí rất nghiêm túc.
her unsuppressible spirit helped her overcome many challenges.
Tinh thần không thể kìm nén của cô ấy đã giúp cô vượt qua nhiều thử thách.
the unsuppressible force of nature destroyed everything in its path.
Lực lượng tự nhiên không thể kìm nén đã phá hủy tất cả mọi thứ trên đường đi của nó.
he had an unsuppressible urge to laugh during the ceremony.
Anh ấy có một cơn buồn cười không thể kìm nén trong lúc lễ nghi.
the unsuppressible energy of youth drove them to explore.
Năng lượng không thể kìm nén của tuổi trẻ đã thúc đẩy họ khám phá.
the unsuppressible growth of the company surprised everyone.
Sự phát triển không thể kìm nén của công ty đã làm cho tất cả mọi người ngạc nhiên.
her unsuppressible curiosity led her to discover new lands.
Tò mò không thể kìm nén của cô ấy đã dẫn cô đến khám phá những vùng đất mới.
the unsuppressible tide of change was coming whether they liked it or not.
Sóng đổi thay không thể kìm nén đang đến, dù họ có thích hay không.
his unsuppressible passion for music never faded over the years.
Tình yêu âm nhạc không thể kìm nén của anh ấy không bao giờ mờ nhạt theo năm tháng.
the unsuppressible desire for freedom burned in their hearts.
Khao khát tự do không thể kìm nén đang cháy trong tim họ.
the unsuppressible creativity of the artist amazed all the critics.
Sự sáng tạo không thể kìm nén của nghệ sĩ đã làm cho tất cả các nhà phê bình ngạc nhiên.
their unsuppressible hope kept them going through the darkest times.
Hy vọng không thể kìm nén của họ đã giữ cho họ tiếp tục trong những thời kỳ tối tăm nhất.
unsuppressible laughter
tiếng cười không thể kiềm chế
unsuppressible urge
khát vọng không thể kiềm chế
unsuppressible joy
niềm vui không thể kiềm chế
unsuppressible energy
năng lượng không thể kiềm chế
unsuppressible force
lực lượng không thể kiềm chế
unsuppressible spirit
tinh thần không thể kiềm chế
unsuppressible desire
khao khát không thể kiềm chế
unsuppressible passion
cảm xúc không thể kiềm chế
unsuppressible growth
sự phát triển không thể kiềm chế
unsuppressible power
quyền lực không thể kiềm chế
the unsuppressible laughter filled the room despite the serious atmosphere.
Giọng cười không thể kìm nén đã lấp đầy căn phòng mặc dù không khí rất nghiêm túc.
her unsuppressible spirit helped her overcome many challenges.
Tinh thần không thể kìm nén của cô ấy đã giúp cô vượt qua nhiều thử thách.
the unsuppressible force of nature destroyed everything in its path.
Lực lượng tự nhiên không thể kìm nén đã phá hủy tất cả mọi thứ trên đường đi của nó.
he had an unsuppressible urge to laugh during the ceremony.
Anh ấy có một cơn buồn cười không thể kìm nén trong lúc lễ nghi.
the unsuppressible energy of youth drove them to explore.
Năng lượng không thể kìm nén của tuổi trẻ đã thúc đẩy họ khám phá.
the unsuppressible growth of the company surprised everyone.
Sự phát triển không thể kìm nén của công ty đã làm cho tất cả mọi người ngạc nhiên.
her unsuppressible curiosity led her to discover new lands.
Tò mò không thể kìm nén của cô ấy đã dẫn cô đến khám phá những vùng đất mới.
the unsuppressible tide of change was coming whether they liked it or not.
Sóng đổi thay không thể kìm nén đang đến, dù họ có thích hay không.
his unsuppressible passion for music never faded over the years.
Tình yêu âm nhạc không thể kìm nén của anh ấy không bao giờ mờ nhạt theo năm tháng.
the unsuppressible desire for freedom burned in their hearts.
Khao khát tự do không thể kìm nén đang cháy trong tim họ.
the unsuppressible creativity of the artist amazed all the critics.
Sự sáng tạo không thể kìm nén của nghệ sĩ đã làm cho tất cả các nhà phê bình ngạc nhiên.
their unsuppressible hope kept them going through the darkest times.
Hy vọng không thể kìm nén của họ đã giữ cho họ tiếp tục trong những thời kỳ tối tăm nhất.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now