sustainably sourced
được lấy từ nguồn bền vững
sustainably grown
trồng một cách bền vững
sustainably produced
sản xuất bền vững
sustainably managed
quản lý bền vững
we need to source materials sustainably to reduce our environmental impact.
Chúng ta cần tìm nguồn vật liệu một cách bền vững để giảm tác động đến môi trường.
the company aims to operate sustainably and minimize waste generation.
Công ty hướng tới hoạt động bền vững và giảm thiểu lượng chất thải.
farmers are adopting practices to farm sustainably and improve soil health.
Những người nông dân đang áp dụng các phương pháp canh tác bền vững và cải thiện sức khỏe đất.
it's crucial to develop cities sustainably for future generations.
Việc phát triển các thành phố một cách bền vững cho các thế hệ tương lai là rất quan trọng.
the project will be designed and built sustainably using eco-friendly materials.
Dự án sẽ được thiết kế và xây dựng một cách bền vững bằng các vật liệu thân thiện với môi trường.
we can travel more sustainably by choosing public transportation.
Chúng ta có thể đi lại bền vững hơn bằng cách lựa chọn phương tiện công cộng.
consumers are increasingly demanding products that are produced sustainably.
Người tiêu dùng ngày càng đòi hỏi các sản phẩm được sản xuất bền vững hơn.
we must live sustainably to ensure a healthy planet for our children.
Chúng ta phải sống bền vững để đảm bảo một hành tinh khỏe mạnh cho con cái của chúng ta.
sustainably sourced
được lấy từ nguồn bền vững
sustainably grown
trồng một cách bền vững
sustainably produced
sản xuất bền vững
sustainably managed
quản lý bền vững
we need to source materials sustainably to reduce our environmental impact.
Chúng ta cần tìm nguồn vật liệu một cách bền vững để giảm tác động đến môi trường.
the company aims to operate sustainably and minimize waste generation.
Công ty hướng tới hoạt động bền vững và giảm thiểu lượng chất thải.
farmers are adopting practices to farm sustainably and improve soil health.
Những người nông dân đang áp dụng các phương pháp canh tác bền vững và cải thiện sức khỏe đất.
it's crucial to develop cities sustainably for future generations.
Việc phát triển các thành phố một cách bền vững cho các thế hệ tương lai là rất quan trọng.
the project will be designed and built sustainably using eco-friendly materials.
Dự án sẽ được thiết kế và xây dựng một cách bền vững bằng các vật liệu thân thiện với môi trường.
we can travel more sustainably by choosing public transportation.
Chúng ta có thể đi lại bền vững hơn bằng cách lựa chọn phương tiện công cộng.
consumers are increasingly demanding products that are produced sustainably.
Người tiêu dùng ngày càng đòi hỏi các sản phẩm được sản xuất bền vững hơn.
we must live sustainably to ensure a healthy planet for our children.
Chúng ta phải sống bền vững để đảm bảo một hành tinh khỏe mạnh cho con cái của chúng ta.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now