swingometer

[Mỹ]/ˌswɪŋəʊˈmiːtə/
[Anh]/ˈswɪŋəˌmiːtər/

Dịch

n. một thiết bị được sử dụng để chỉ ra sự phân phối của các phiếu bầu trong một cuộc bầu cử
Word Forms
số nhiềuswingometers

Cụm từ & Cách kết hợp

swingometer reading

đọc số swingometer

swingometer effect

hiệu ứng swingometer

swingometer chart

biểu đồ swingometer

swingometer analysis

phân tích swingometer

swingometer data

dữ liệu swingometer

swingometer display

hiển thị swingometer

swingometer model

mô hình swingometer

swingometer results

kết quả swingometer

swingometer tool

công cụ swingometer

swingometer system

hệ thống swingometer

Câu ví dụ

the swingometer showed a significant shift in voter sentiment.

đồng hồ đếm số phiếu cho thấy sự thay đổi đáng kể trong cảm xúc của cử tri.

political analysts often use the swingometer to predict election outcomes.

các nhà phân tích chính trị thường sử dụng đồng hồ đếm số phiếu để dự đoán kết quả bầu cử.

the swingometer can illustrate the impact of swing voters.

đồng hồ đếm số phiếu có thể minh họa tác động của những cử tri có thể thay đổi.

during the debate, candidates were keen to address the swingometer results.

trong suốt cuộc tranh luận, các ứng cử viên rất quan tâm đến việc giải quyết kết quả của đồng hồ đếm số phiếu.

many news outlets featured the swingometer on election night.

nhiều phương tiện truyền thông đã đưa tin về đồng hồ đếm số phiếu vào đêm bầu cử.

the swingometer is a vital tool for understanding electoral dynamics.

đồng hồ đếm số phiếu là một công cụ quan trọng để hiểu rõ các động thái bầu cử.

experts analyzed the swingometer data to gauge public opinion.

các chuyên gia đã phân tích dữ liệu của đồng hồ đếm số phiếu để đánh giá ý kiến ​​công chúng.

the swingometer indicated a close race between the candidates.

đồng hồ đếm số phiếu cho thấy một cuộc đua sít sao giữa các ứng cử viên.

voters were intrigued by the swingometer's predictions.

các cử tri đã tò mò về những dự đoán của đồng hồ đếm số phiếu.

using the swingometer, we can visualize changes in voting patterns.

sử dụng đồng hồ đếm số phiếu, chúng ta có thể hình dung sự thay đổi trong các mô hình bỏ phiếu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay