the sylvines glowed faintly in the dark cave.
Loại sylvines phát sáng nhẹ trong hang tối.
miners extracted sylvines from the ancient deposits.
Các thợ mỏ khai thác sylvines từ các mỏ khoáng chất cổ xưa.
the scientist analyzed the chemical composition of the sylvines.
Nhà khoa học phân tích thành phần hóa học của sylvines.
pure sylvines are highly valued in jewelry making.
Sylvines tinh khiết được đánh giá cao trong ngành chế tác trang sức.
several rare sylvines were discovered during the expedition.
Một số sylvines quý hiếm đã được phát hiện trong chuyến thám hiểm.
the sylvines formed intricate crystal patterns on the walls.
Sylvines tạo ra các mô hình tinh thể phức tạp trên tường.
collectors prize unusual sylvines for their unique colors.
Các nhà sưu tập đánh giá cao những viên sylvines bất thường vì những màu sắc độc đáo của chúng.
the museum displayed a collection of luminescent sylvines.
Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập sylvines phát quang.
geologists study how sylvines form in volcanic rocks.
Các nhà địa chất nghiên cứu cách sylvines hình thành trong đá núi lửa.
the children were fascinated by the shimmering sylvines.
Các em nhỏ bị thu hút bởi những viên sylvines lấp lánh.
some sylvines contain trace elements that create vibrant hues.
Một số sylvines chứa các nguyên tố vi lượng tạo ra những sắc màu rực rỡ.
the laboratory synthesized artificial sylvines for research.
Phòng thí nghiệm tổng hợp sylvines nhân tạo để nghiên cứu.
the sylvines glowed faintly in the dark cave.
Loại sylvines phát sáng nhẹ trong hang tối.
miners extracted sylvines from the ancient deposits.
Các thợ mỏ khai thác sylvines từ các mỏ khoáng chất cổ xưa.
the scientist analyzed the chemical composition of the sylvines.
Nhà khoa học phân tích thành phần hóa học của sylvines.
pure sylvines are highly valued in jewelry making.
Sylvines tinh khiết được đánh giá cao trong ngành chế tác trang sức.
several rare sylvines were discovered during the expedition.
Một số sylvines quý hiếm đã được phát hiện trong chuyến thám hiểm.
the sylvines formed intricate crystal patterns on the walls.
Sylvines tạo ra các mô hình tinh thể phức tạp trên tường.
collectors prize unusual sylvines for their unique colors.
Các nhà sưu tập đánh giá cao những viên sylvines bất thường vì những màu sắc độc đáo của chúng.
the museum displayed a collection of luminescent sylvines.
Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập sylvines phát quang.
geologists study how sylvines form in volcanic rocks.
Các nhà địa chất nghiên cứu cách sylvines hình thành trong đá núi lửa.
the children were fascinated by the shimmering sylvines.
Các em nhỏ bị thu hút bởi những viên sylvines lấp lánh.
some sylvines contain trace elements that create vibrant hues.
Một số sylvines chứa các nguyên tố vi lượng tạo ra những sắc màu rực rỡ.
the laboratory synthesized artificial sylvines for research.
Phòng thí nghiệm tổng hợp sylvines nhân tạo để nghiên cứu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay