synchro mode
chế độ đồng bộ
synchro signal
tín hiệu đồng bộ
synchro system
hệ thống đồng bộ
synchro data
dữ liệu đồng bộ
synchro clock
đồng hồ đồng bộ
synchro operation
vận hành đồng bộ
synchro control
điều khiển đồng bộ
synchro link
liên kết đồng bộ
synchro engine
động cơ đồng bộ
synchro setup
thiết lập đồng bộ
we need to synchronize our schedules for the meeting.
Chúng ta cần phải đồng bộ lịch trình của mình cho cuộc họp.
the dancers moved in perfect synchro during the performance.
Những người khiêu vũ đã di chuyển hoàn hảo theo nhịp điệu trong suốt buổi biểu diễn.
make sure the devices are in synchro before starting the process.
Hãy chắc chắn rằng các thiết bị được đồng bộ trước khi bắt đầu quy trình.
her thoughts were in synchro with his ideas.
Những suy nghĩ của cô ấy hòa hợp với ý tưởng của anh ấy.
the software can synchro data across multiple platforms.
Phần mềm có thể đồng bộ hóa dữ liệu trên nhiều nền tảng.
they practiced for weeks to achieve synchro in their routine.
Họ đã luyện tập trong nhiều tuần để đạt được sự đồng bộ trong quy trình của mình.
it's important to keep all systems in synchro for optimal performance.
Điều quan trọng là phải giữ cho tất cả các hệ thống đồng bộ để đạt hiệu suất tối ưu.
the audio and video must be in synchro for the film to be effective.
Âm thanh và video phải đồng bộ để bộ phim có hiệu quả.
he used a special tool to achieve synchro between the clocks.
Anh ấy đã sử dụng một công cụ đặc biệt để đạt được sự đồng bộ giữa các đồng hồ.
the team worked in synchro to complete the project on time.
Đội ngũ đã làm việc đồng bộ để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
synchro mode
chế độ đồng bộ
synchro signal
tín hiệu đồng bộ
synchro system
hệ thống đồng bộ
synchro data
dữ liệu đồng bộ
synchro clock
đồng hồ đồng bộ
synchro operation
vận hành đồng bộ
synchro control
điều khiển đồng bộ
synchro link
liên kết đồng bộ
synchro engine
động cơ đồng bộ
synchro setup
thiết lập đồng bộ
we need to synchronize our schedules for the meeting.
Chúng ta cần phải đồng bộ lịch trình của mình cho cuộc họp.
the dancers moved in perfect synchro during the performance.
Những người khiêu vũ đã di chuyển hoàn hảo theo nhịp điệu trong suốt buổi biểu diễn.
make sure the devices are in synchro before starting the process.
Hãy chắc chắn rằng các thiết bị được đồng bộ trước khi bắt đầu quy trình.
her thoughts were in synchro with his ideas.
Những suy nghĩ của cô ấy hòa hợp với ý tưởng của anh ấy.
the software can synchro data across multiple platforms.
Phần mềm có thể đồng bộ hóa dữ liệu trên nhiều nền tảng.
they practiced for weeks to achieve synchro in their routine.
Họ đã luyện tập trong nhiều tuần để đạt được sự đồng bộ trong quy trình của mình.
it's important to keep all systems in synchro for optimal performance.
Điều quan trọng là phải giữ cho tất cả các hệ thống đồng bộ để đạt hiệu suất tối ưu.
the audio and video must be in synchro for the film to be effective.
Âm thanh và video phải đồng bộ để bộ phim có hiệu quả.
he used a special tool to achieve synchro between the clocks.
Anh ấy đã sử dụng một công cụ đặc biệt để đạt được sự đồng bộ giữa các đồng hồ.
the team worked in synchro to complete the project on time.
Đội ngũ đã làm việc đồng bộ để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay