systematising knowledge
Việt hóa kiến thức
systematising process
Việt hóa quy trình
systematising data
Việt hóa dữ liệu
systematising efforts
Việt hóa nỗ lực
systematising approach
Việt hóa phương pháp tiếp cận
systematising information
Việt hóa thông tin
systematised approach
Phương pháp tiếp cận đã được hệ thống hóa
systematised records
Hồ sơ đã được hệ thống hóa
systematising ideas
Việt hóa ý tưởng
systematising work
Việt hóa công việc
the project involved systematising the company's sales processes.
dự án liên quan đến việc hệ thống hóa các quy trình bán hàng của công ty.
we are systematising our approach to customer service.
chúng tôi đang hệ thống hóa cách tiếp cận dịch vụ khách hàng của chúng tôi.
the research team focused on systematising data collection methods.
nhóm nghiên cứu tập trung vào việc hệ thống hóa các phương pháp thu thập dữ liệu.
systematising the workflow improved efficiency significantly.
she spent months systematising the library's cataloguing system.
cô ấy đã dành nhiều tháng để hệ thống hóa hệ thống đánh mục của thư viện.
the goal was to systematise the training program for new employees.
mục tiêu là hệ thống hóa chương trình đào tạo cho nhân viên mới.
systematising the inventory management reduced stock losses.
việc hệ thống hóa quản lý hàng tồn kho đã giảm thiểu sự mất mát hàng hóa.
he proposed a new method for systematising the filing system.
anh ấy đề xuất một phương pháp mới để hệ thống hóa hệ thống lưu trữ.
the consultant helped them in systematising their business operations.
cố vấn đã giúp họ hệ thống hóa các hoạt động kinh doanh của họ.
systematising the reporting structure provided greater clarity.
việc hệ thống hóa cấu trúc báo cáo mang lại sự rõ ràng hơn.
the university is systematising its online learning resources.
trường đại học đang hệ thống hóa các nguồn tài nguyên học trực tuyến của mình.
systematising knowledge
Việt hóa kiến thức
systematising process
Việt hóa quy trình
systematising data
Việt hóa dữ liệu
systematising efforts
Việt hóa nỗ lực
systematising approach
Việt hóa phương pháp tiếp cận
systematising information
Việt hóa thông tin
systematised approach
Phương pháp tiếp cận đã được hệ thống hóa
systematised records
Hồ sơ đã được hệ thống hóa
systematising ideas
Việt hóa ý tưởng
systematising work
Việt hóa công việc
the project involved systematising the company's sales processes.
dự án liên quan đến việc hệ thống hóa các quy trình bán hàng của công ty.
we are systematising our approach to customer service.
chúng tôi đang hệ thống hóa cách tiếp cận dịch vụ khách hàng của chúng tôi.
the research team focused on systematising data collection methods.
nhóm nghiên cứu tập trung vào việc hệ thống hóa các phương pháp thu thập dữ liệu.
systematising the workflow improved efficiency significantly.
she spent months systematising the library's cataloguing system.
cô ấy đã dành nhiều tháng để hệ thống hóa hệ thống đánh mục của thư viện.
the goal was to systematise the training program for new employees.
mục tiêu là hệ thống hóa chương trình đào tạo cho nhân viên mới.
systematising the inventory management reduced stock losses.
việc hệ thống hóa quản lý hàng tồn kho đã giảm thiểu sự mất mát hàng hóa.
he proposed a new method for systematising the filing system.
anh ấy đề xuất một phương pháp mới để hệ thống hóa hệ thống lưu trữ.
the consultant helped them in systematising their business operations.
cố vấn đã giúp họ hệ thống hóa các hoạt động kinh doanh của họ.
systematising the reporting structure provided greater clarity.
việc hệ thống hóa cấu trúc báo cáo mang lại sự rõ ràng hơn.
the university is systematising its online learning resources.
trường đại học đang hệ thống hóa các nguồn tài nguyên học trực tuyến của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay