table-based

[Mỹ]/[ˈteɪbl beɪst]/
[Anh]/[ˈteɪbl beɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dựa trên hoặc sử dụng bảng; sử dụng định dạng bảng.; Liên quan đến hoặc bắt nguồn từ dữ liệu được trình bày trong bảng.

Cụm từ & Cách kết hợp

table-based analysis

phân tích dựa trên bảng

table-based system

hệ thống dựa trên bảng

table-based data

dữ liệu dựa trên bảng

table-based approach

cách tiếp cận dựa trên bảng

table-based format

định dạng dựa trên bảng

table-based report

báo cáo dựa trên bảng

table-based design

thiết kế dựa trên bảng

table-based view

chế độ xem dựa trên bảng

table-based model

mô hình dựa trên bảng

table-based structure

cấu trúc dựa trên bảng

Câu ví dụ

we used a table-based approach to organize the data effectively.

Chúng tôi đã sử dụng phương pháp dựa trên bảng để tổ chức dữ liệu hiệu quả.

the system relies on a table-based database for storing information.

Hệ thống dựa vào cơ sở dữ liệu dựa trên bảng để lưu trữ thông tin.

the report presented a table-based summary of the sales figures.

Báo cáo trình bày một bản tóm tắt dựa trên bảng của các con số bán hàng.

the inventory management system is entirely table-based.

Hệ thống quản lý hàng tồn kho hoàn toàn dựa trên bảng.

the analysis involved a table-based comparison of different strategies.

Phân tích bao gồm so sánh dựa trên bảng các chiến lược khác nhau.

the software utilizes a table-based format for inputting data.

Phần mềm sử dụng định dạng dựa trên bảng để nhập dữ liệu.

the project employed a table-based structure for organizing tasks.

Dự án sử dụng cấu trúc dựa trên bảng để tổ chức các nhiệm vụ.

the research findings were presented in a clear, table-based format.

Kết quả nghiên cứu được trình bày dưới dạng rõ ràng, dựa trên bảng.

the application features a table-based interface for easy navigation.

Ứng dụng có giao diện dựa trên bảng để dễ dàng điều hướng.

the data visualization was created using a table-based chart.

Hình trực quan hóa dữ liệu được tạo bằng biểu đồ dựa trên bảng.

the design incorporated a table-based layout for optimal readability.

Thiết kế kết hợp bố cục dựa trên bảng để dễ đọc tối ưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay