off-target

[US]/[ˈɒf ˈtɑː.ɡɪt]/
[UK]/[ˈɒf ˈtɑːr.ɡɪt]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không chủ ý; trượt mục tiêu; không chính xác; Không trúng mục tiêu dự định.
adv. Tránh xa mục tiêu dự định.
n. Một điều gì đó không chủ ý hoặc không chính xác.

Phrases & Collocations

off-target shot

bắn trượt mục tiêu

going off-target

bắn trượt mục tiêu

off-target analysis

phân tích trượt mục tiêu

off-target behavior

hành vi bắn trượt mục tiêu

was off-target

đã bắn trượt mục tiêu

off-target predictions

dự đoán trượt mục tiêu

far off-target

rất xa mục tiêu

off-target comments

bình luận bắn trượt mục tiêu

stay off-target

tránh bắn trượt mục tiêu

off-target remarks

nhận xét bắn trượt mục tiêu

Example Sentences

the drug's effects were largely off-target, showing minimal impact on the intended receptor.

Hiệu quả của thuốc phần lớn không tác động vào mục tiêu, cho thấy tác động tối thiểu đến thụ thể dự kiến.

we need to minimize off-target effects when developing new therapies.

Chúng ta cần giảm thiểu các tác động không tác động vào mục tiêu khi phát triển các phương pháp điều trị mới.

initial screening identified several off-target interactions that required further investigation.

Sàng lọc ban đầu đã xác định một số tương tác không tác động vào mục tiêu cần điều tra thêm.

the researchers carefully analyzed the off-target binding profile of the compound.

Các nhà nghiên cứu đã phân tích cẩn thận hồ sơ liên kết không tác động vào mục tiêu của hợp chất.

reducing off-target activity is crucial for improving drug selectivity.

Giảm hoạt động không tác động vào mục tiêu là rất quan trọng để cải thiện tính chọn lọc của thuốc.

the assay was designed to detect any off-target binding events.

Thử nghiệm được thiết kế để phát hiện bất kỳ sự kiện liên kết không tác động vào mục tiêu nào.

off-target binding can lead to unexpected side effects and complications.

Liên kết không tác động vào mục tiêu có thể dẫn đến các tác dụng phụ và biến chứng không mong muốn.

the goal is to develop highly selective inhibitors with minimal off-target activity.

Mục tiêu là phát triển các chất ức chế có chọn lọc cao với hoạt động không tác động vào mục tiêu tối thiểu.

computational modeling helps predict and avoid potential off-target interactions.

Mô hình hóa tính toán giúp dự đoán và tránh các tương tác không tác động vào mục tiêu tiềm ẩn.

the study investigated the potential for off-target effects on other signaling pathways.

Nghiên cứu điều tra khả năng gây ra các tác động không tác động vào mục tiêu lên các con đường tín hiệu khác.

we are working to eliminate any remaining off-target interactions in the lead compound.

Chúng tôi đang nỗ lực loại bỏ bất kỳ tương tác không tác động vào mục tiêu nào còn lại trong hợp chất hàng đầu.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now