teacher-librarian

[Mỹ]/ˈtiː.tʃər ˌlaɪ.brər.i.ən/
[Anh]/ˈtiː.tʃɚ ˌlaɪ.brer.i.ən/

Dịch

n. một người vừa là giáo viên vừa là thủ thư, chịu trách nhiệm quản lý nguồn lực thư viện và hỗ trợ học tập của sinh viên.
Các dạng của từ
số nhiềuteacher-librarians

Cụm từ & Cách kết hợp

teacher-librarian support

hỗ trợ thủ thư - giáo viên

a teacher-librarian

một thủ thư - giáo viên

teacher-librarian skills

kỹ năng của thủ thư - giáo viên

supporting teacher-librarians

hỗ trợ các thủ thư - giáo viên

teacher-librarian role

vai trò của thủ thư - giáo viên

experienced teacher-librarian

thủ thư - giáo viên có kinh nghiệm

teacher-librarian training

đào tạo thủ thư - giáo viên

the teacher-librarian

thủ thư - giáo viên

teacher-librarian resources

nguồn lực của thủ thư - giáo viên

teacher-librarian duties

nhiệm vụ của thủ thư - giáo viên

Câu ví dụ

the teacher-librarian collaborated with the science teacher on a research project.

thư viện trưởng đã hợp tác với giáo viên khoa học trong một dự án nghiên cứu.

our school hired a new teacher-librarian last semester.

trường của chúng tôi đã thuê một thư viện trưởng mới vào kỳ học trước.

the teacher-librarian skillfully guides students through the library's resources.

thư viện trưởng hướng dẫn học sinh sử dụng các nguồn tài liệu của thư viện một cách khéo léo.

she is a dedicated teacher-librarian with a passion for reading.

Cô ấy là một thư viện trưởng tận tâm với niềm đam mê đọc sách.

the teacher-librarian presented a workshop on evaluating online sources.

thư viện trưởng đã trình bày một hội thảo về đánh giá các nguồn trực tuyến.

we value the teacher-librarian's expertise in information literacy.

chúng tôi đánh giá cao chuyên môn của thư viện trưởng về trình độ thông tin.

the teacher-librarian curated a display of diverse books for black history month.

thư viện trưởng đã thiết kế một triển lãm các cuốn sách đa dạng cho tháng lịch sử người da đen.

the teacher-librarian helped students locate credible sources for their essays.

thư viện trưởng đã giúp học sinh tìm các nguồn đáng tin cậy cho bài luận của họ.

the teacher-librarian promotes a love of reading among all students.

thư viện trưởng thúc đẩy tình yêu đọc sách trong tất cả học sinh.

the teacher-librarian’s role is vital to the school’s learning environment.

vai trò của thư viện trưởng rất quan trọng đối với môi trường học tập của trường.

the teacher-librarian organized a book club for middle school students.

thư viện trưởng đã tổ chức một câu lạc bộ sách cho học sinh trung học cơ sở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay