team-oriented

[US]/[ˈtiːm ˈɔːrɪəntɪd]/
[UK]/[ˈtiːm ˈɔːrɪəntɪd]/

Translation

adj. Tập trung vào và ưu tiên thành công của một đội hơn là mục tiêu cá nhân; Có sự nhấn mạnh mạnh mẽ vào tinh thần đồng đội và hợp tác; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho một cách tiếp cận hướng đến đội.

Phrases & Collocations

team-oriented approach

phương pháp hướng đến đội nhóm

being team-oriented

tính hướng đến đội nhóm

team-oriented culture

văn hóa hướng đến đội nhóm

highly team-oriented

rất hướng đến đội nhóm

team-oriented leader

nhà lãnh đạo hướng đến đội nhóm

team-oriented work

công việc hướng đến đội nhóm

was team-oriented

từng hướng đến đội nhóm

team-oriented skills

kỹ năng hướng đến đội nhóm

become team-oriented

trở nên hướng đến đội nhóm

team-oriented values

giá trị hướng đến đội nhóm

Example Sentences

our company fosters a team-oriented environment where collaboration is key.

Công ty của chúng tôi thúc đẩy môi trường làm việc theo nhóm, nơi sự hợp tác là yếu tố then chốt.

the project's success hinged on a team-oriented approach and open communication.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào cách tiếp cận theo nhóm và giao tiếp cởi mở.

we need a team-oriented leader who can motivate and inspire their colleagues.

Chúng tôi cần một nhà lãnh đạo theo định hướng nhóm có thể thúc đẩy và truyền cảm hứng cho đồng nghiệp.

the new strategy emphasizes a team-oriented structure to improve efficiency.

Chiến lược mới nhấn mạnh cấu trúc theo định hướng nhóm để cải thiện hiệu quả.

a team-oriented culture promotes shared responsibility and mutual support.

Văn hóa theo định hướng nhóm thúc đẩy trách nhiệm chia sẻ và hỗ trợ lẫn nhau.

we value team-oriented individuals who are willing to go the extra mile.

Chúng tôi đánh giá cao những cá nhân theo định hướng nhóm sẵn sàng vượt qua giới hạn.

the training program focused on developing team-oriented skills and behaviors.

Chương trình đào tạo tập trung vào việc phát triển các kỹ năng và hành vi theo định hướng nhóm.

effective problem-solving requires a team-oriented mindset and collaborative efforts.

Giải quyết vấn đề hiệu quả đòi hỏi tư duy theo định hướng nhóm và nỗ lực hợp tác.

the manager encouraged a team-oriented approach to brainstorming new ideas.

Người quản lý khuyến khích cách tiếp cận theo định hướng nhóm để động não những ý tưởng mới.

we are seeking candidates with a proven track record of team-oriented performance.

Chúng tôi đang tìm kiếm các ứng viên có thành tích đã được chứng minh về hiệu suất theo định hướng nhóm.

the company's values include a commitment to a team-oriented work style.

Các giá trị của công ty bao gồm cam kết với phong cách làm việc theo nhóm.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now