teaming

[Mỹ]/[ˈtiːmɪŋ]/
[Anh]/[ˈtiːmɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm việc cùng nhau như một đội; cộng tác; đầy ắp người; đông đúc
adj. đầy ắp người; đông đúc
n. hành động làm việc cùng nhau như một đội

Cụm từ & Cách kết hợp

teaming with

Vietnamese_translation

teaming up

Vietnamese_translation

was teaming

Vietnamese_translation

teaming environment

Vietnamese_translation

teaming effort

Vietnamese_translation

teaming players

Vietnamese_translation

teaming now

Vietnamese_translation

teaming spirit

Vietnamese_translation

teaming project

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we are teaming up with a local charity to raise funds.

Chúng tôi đang hợp tác với một tổ chức từ thiện địa phương để gây quỹ.

the project requires us to be teaming with experts in the field.

Dự án đòi hỏi chúng tôi phải hợp tác với các chuyên gia trong lĩnh vực này.

they are teaming with a marketing agency to launch the new product.

Họ đang hợp tác với một công ty quảng cáo để ra mắt sản phẩm mới.

the students are teaming up to create a presentation for the class.

Các sinh viên đang hợp tác để tạo một bài thuyết trình cho lớp học.

the company is teaming with a research lab to develop new technology.

Công ty đang hợp tác với một phòng thí nghiệm nghiên cứu để phát triển công nghệ mới.

we're teaming with volunteers to clean up the park this weekend.

Chúng tôi đang hợp tác với các tình nguyện viên để dọn dẹp công viên vào cuối tuần này.

the athletes are teaming up to train for the upcoming competition.

Các vận động viên đang hợp tác để tập luyện cho cuộc thi sắp tới.

the team is teaming with a software developer to build the app.

Đội đang hợp tác với một nhà phát triển phần mềm để xây dựng ứng dụng.

the musicians are teaming up for a special concert performance.

Các nhạc sĩ đang hợp tác cho một buổi biểu diễn hòa nhạc đặc biệt.

we are teaming with suppliers to ensure a smooth supply chain.

Chúng tôi đang hợp tác với các nhà cung cấp để đảm bảo chuỗi cung ứng trơn tru.

the scientists are teaming with engineers to solve the problem.

Các nhà khoa học đang hợp tác với các kỹ sư để giải quyết vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay