tean

[Mỹ]/tiː iː eɪ en/
[Anh]/ti i eɪ en/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Mạng lưới Hành động Môi trường Đài Loan
Các dạng của từ
số nhiềuteans

Câu ví dụ

the tean analysis revealed unexpected patterns in the data.

Phân tích tean đã tiết lộ những mô hình bất ngờ trong dữ liệu.

scientists conducted a comprehensive tean study on climate effects.

Các nhà khoa học đã tiến hành một nghiên cứu tean toàn diện về tác động của khí hậu.

the research team developed a new tean methodology for their experiment.

Đội ngũ nghiên cứu đã phát triển một phương pháp tean mới cho thí nghiệm của họ.

initial tean results showed promising indicators for further investigation.

Kết quả ban đầu của tean đã cho thấy những dấu hiệu đầy hứa hẹn cho việc điều tra thêm.

the professor explained the fundamental tean principles to the students.

Giáo sư đã giải thích các nguyên lý cơ bản của tean cho sinh viên.

our tean approach combines traditional methods with modern technology.

Phương pháp tean của chúng ta kết hợp các phương pháp truyền thống với công nghệ hiện đại.

the conference focused on recent advances in tean research.

Hội nghị tập trung vào những tiến bộ gần đây trong nghiên cứu tean.

field experts contributed valuable insights to the tean discussion.

Các chuyên gia trong lĩnh vực đã đóng góp những hiểu biết quý giá cho cuộc thảo luận tean.

the tean framework provides a solid foundation for future studies.

Khung tean cung cấp nền tảng vững chắc cho các nghiên cứu tương lai.

collaborative tean efforts led to breakthrough discoveries in medicine.

Các nỗ lực tean hợp tác đã dẫn đến những khám phá đột phá trong y học.

early tean findings contradicted established theories in the field.

Các phát hiện tean ban đầu mâu thuẫn với các lý thuyết đã được thiết lập trong lĩnh vực này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay