territoires

[Mỹ]/ˌtɛrɪˈtwɑːz/
[Anh]/ˌtɛrɪˈtwɑːrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lãnh thổ (đất đai thuộc chủ quyền của một quốc gia); lĩnh vực (đất đai thuộc về hoặc dưới sự kiểm soát của một cá nhân hoặc nhóm cụ thể)

Câu ví dụ

the disputed territoires between the two nations have been a source of tension for decades.

Việc tranh chấp lãnh thổ giữa hai quốc gia đã là nguyên nhân gây căng thẳng trong nhiều thập kỷ.

indigenous peoples are reclaiming their ancestral territoires through legal negotiations.

Các dân tộc bản địa đang lấy lại lãnh thổ tổ tiên của họ thông qua các cuộc đàm phán pháp lý.

marketing teams have identified new territoires for expansion in the asian market.

Các nhóm tiếp thị đã xác định những khu vực mới để mở rộng tại thị trường châu Á.

the wildlife sanctuary protects the natural territoires of endangered species.

Khu bảo tồn thiên nhiên bảo vệ lãnh thổ tự nhiên của các loài động vật quý hiếm.

urban development continues to transform the traditional territoires of old city quarters.

Phát triển đô thị tiếp tục thay đổi các khu vực truyền thống của các khu phố cổ.

the company established new marketing territoires to better serve regional customers.

Công ty đã thiết lập các khu vực tiếp thị mới để phục vụ tốt hơn cho khách hàng khu vực.

digital plateformes have created virtual territoires where communities gather online.

Các nền tảng số đã tạo ra các lãnh thổ ảo nơi các cộng đồng tụ họp trực tuyến.

conservationists are working to protect the fragile territoires of the arctic region.

Các nhà bảo tồn đang làm việc để bảo vệ các khu vực mong manh của vùng cực Bắc.

the organization restructured its sales territoires to improve efficiency.

Tổ chức đã tái cấu trúc khu vực bán hàng của mình để cải thiện hiệu quả.

historical records document how colonial powers divided african territoires arbitrarily.

Các hồ sơ lịch sử ghi lại cách các cường quốc thực dân chia cắt lãnh thổ châu Phi một cách tùy tiện.

the treaty recognizes the autonomous territoires of minority populations.

Hiệp ước công nhận các khu vực tự trị của các dân tộc thiểu số.

geographers study how climate change affects the frozen territoires of polar regions.

Các nhà địa lý học nghiên cứu cách biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến các khu vực băng giá của vùng cực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay