themed

[Mỹ]/θi:md/
[Anh]/θimd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dựa trên hoặc liên quan đến một chủ đề cụ thể.
Word Forms
thì quá khứthemed

Cụm từ & Cách kết hợp

themed entertainment

giải trí theo chủ đề

themed party

tiệc theo chủ đề

Câu ví dụ

a colonial-themed tourist attraction.

một điểm thu hút khách du lịch theo chủ đề thuộc địa.

Some have criticized the network for rejecting two gay-themed commercials.

Một số người đã chỉ trích mạng lưới vì đã từ chối hai quảng cáo có chủ đề đồng tính.

Each themed vitrine of The Utopian Future of Art, Our Reality should be purchased as a whole, not in individual items.

Mỗi tủ kính có chủ đề của The Utopian Future of Art, Our Reality nên được mua như một thể, không phải theo từng món.

This African-themed exhibit with African huts and a body of water, houses endangered birds like the Shoebill, the African Crowned Crane, the Saddle-Billed Stork and more.

Triển lãm theo chủ đề châu Phi này với những ngôi nhà của người châu Phi và một hồ nước, có những loài chim đang bị đe dọa như Shoebill, Nghệ nhân đầu đội vương miện châu Phi, Sếu mỏ yên ngựa và hơn thế nữa.

The party was themed around 80s music.

Tiệc có chủ đề xoay quanh âm nhạc những năm 80.

She decorated her room in a beach themed style.

Cô ấy trang trí phòng của mình theo phong cách chủ đề biển.

The restaurant is known for its Italian themed menu.

Nhà hàng nổi tiếng với thực đơn có chủ đề Ý.

They hosted a Harry Potter themed birthday party.

Họ đã tổ chức một bữa tiệc sinh nhật có chủ đề Harry Potter.

The hotel offers themed suites for special occasions.

Khách sạn cung cấp các phòng suite có chủ đề cho các dịp đặc biệt.

The museum's exhibit was themed around ancient civilizations.

Triển lãm của bảo tàng có chủ đề xoay quanh các nền văn minh cổ đại.

The school dance was themed as a masquerade ball.

Đêm khiêu vũ của trường có chủ đề là một buổi khiêu vũ hóa trang.

The new café has a vintage themed interior.

Quán cà phê mới có nội thất theo chủ đề cổ điển.

The company picnic was themed as a Hawaiian luau.

Chuyến dã ngoại của công ty có chủ đề là luau Hawaii.

The film festival featured a horror themed movie marathon.

Liên hoan phim có một buổi trình chiếu phim kinh dị có chủ đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay