theres

[Mỹ]/ðeə/
[Anh]/ðɛr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Ở hoặc tại nơi đó; tại điểm đó; ở đằng kia
int. nhìn
n. nơi đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

there is

there are

there was

thường có

there were

thường có

there will

sẽ có

out there

ở đó

over there

ở đằng kia

go there

đi đến đó

there be

get there

đến đó

from there

từ đó

here and there

ở đây và ở đó

up there

ở trên đó

down there

ở dưới đó

all there

tất cả ở đó

there and then

ở đó và sau đó

near there

gần đó

Câu ví dụ

There is a problem with the computer system.

Có một vấn đề với hệ thống máy tính.

There are many people waiting in line for the concert tickets.

Có rất nhiều người đang xếp hàng chờ mua vé hòa nhạc.

There seems to be a misunderstanding between them.

Có vẻ như có sự hiểu lầm giữa họ.

There is a beautiful garden behind the house.

Có một khu vườn xinh đẹp phía sau nhà.

There was a loud noise coming from the kitchen.

Có một tiếng động lớn phát ra từ bếp.

There are some interesting books on the shelf.

Có một vài cuốn sách thú vị trên kệ.

There is a new movie playing at the cinema.

Có một bộ phim mới đang chiếu tại rạp.

There were no more cookies left in the jar.

Không còn bánh quy nào trong lọ nữa.

There seems to be a leak in the bathroom.

Có vẻ như có rò rỉ trong phòng tắm.

There is a cat sleeping on the couch.

Có một con mèo đang ngủ trên ghế sofa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay