thermodynamicist

[Mỹ]/[ˈθɜːməˌdɪˈnæmɪksɪst]/
[Anh]/[ˈθɜːrmoʊˌdɪˈnæmɪksɪst]/

Dịch

n. Một người nghiên cứu nhiệt động lực học; Một nhà khoa học chuyên về nhiệt động lực học.

Cụm từ & Cách kết hợp

a thermodynamicist

một nhà nhiệt động lực học

the thermodynamicist

nhà nhiệt động lực học đó

thermodynamicist studies

nghiên cứu của nhà nhiệt động lực học

experienced thermodynamicist

một nhà nhiệt động lực học có kinh nghiệm

leading thermodynamicist

một nhà nhiệt động lực học hàng đầu

thermodynamicist's work

công việc của nhà nhiệt động lực học

future thermodynamicist

một nhà nhiệt động lực học tương lai

young thermodynamicist

một nhà nhiệt động lực học trẻ

become a thermodynamicist

trở thành một nhà nhiệt động lực học

thermodynamicists collaborate

các nhà nhiệt động lực học hợp tác

Câu ví dụ

the experienced thermodynamicist meticulously analyzed the engine's efficiency.

Người nhiệt động học giàu kinh nghiệm đã phân tích kỹ lưỡng hiệu suất của động cơ.

as a thermodynamicist, she specializes in studying phase transitions.

Chuyên gia nhiệt động học, bà chuyên nghiên cứu các chuyển pha.

the thermodynamicist used computational modeling to predict the system's behavior.

Người nhiệt động học đã sử dụng mô hình tính toán để dự đoán hành vi của hệ thống.

he is a renowned thermodynamicist with decades of research experience.

Ông là một chuyên gia nhiệt động học nổi tiếng với hàng thập kỷ kinh nghiệm nghiên cứu.

the thermodynamicist investigated the entropy changes during the reaction.

Người nhiệt động học đã nghiên cứu sự thay đổi entropy trong phản ứng.

a skilled thermodynamicist is crucial for designing efficient power plants.

Một chuyên gia nhiệt động học có tay nghề cao là rất quan trọng trong thiết kế các nhà máy điện hiệu quả.

the thermodynamicist applied the laws of thermodynamics to the problem.

Người nhiệt động học đã áp dụng các định luật nhiệt động học vào vấn đề.

the team sought a thermodynamicist to consult on the project's feasibility.

Đội ngũ đã tìm kiếm một chuyên gia nhiệt động học để tư vấn về tính khả thi của dự án.

the thermodynamicist's expertise proved invaluable in optimizing the process.

Chuyên môn của người nhiệt động học đã chứng minh là vô giá trong việc tối ưu hóa quy trình.

the thermodynamicist presented their findings at the international conference.

Người nhiệt động học đã trình bày kết quả nghiên cứu của họ tại hội nghị quốc tế.

the thermodynamicist focused on the thermodynamic properties of the gas.

Người nhiệt động học tập trung vào các tính chất nhiệt động học của khí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay