theses

[Mỹ]/[ˈθiːsɪz]/
[Anh]/[ˈθiːsɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bài tiểu luận hoặc luận án dài nêu ra những nghiên cứu độc đáo, đặc biệt là một bài được nộp để lấy bằng đại học; số nhiều của thesis

Cụm từ & Cách kết hợp

theses statements

Vietnamese_translation

writing theses

Vietnamese_translation

defending theses

Vietnamese_translation

presenting theses

Vietnamese_translation

reviewing theses

Vietnamese_translation

original theses

Vietnamese_translation

these theses

Vietnamese_translation

submitted theses

Vietnamese_translation

analyzing theses

Vietnamese_translation

complex theses

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the student defended their theses with confidence and clarity.

Sinh viên đã bảo vệ luận văn của mình một cách tự tin và rõ ràng.

her theses explored the impact of social media on adolescent development.

Luận văn của cô ấy khám phá tác động của mạng xã hội đến sự phát triển của thanh thiếu niên.

the committee carefully reviewed all the theses submitted for the degree.

Hội đồng đã xem xét cẩn thận tất cả các luận văn được gửi để lấy bằng.

several of his theses challenged existing theories in the field.

Một số luận văn của anh ấy đã thách thức các lý thuyết hiện có trong lĩnh vực này.

the core theses of the argument were presented in the introduction.

Các luận điểm cốt lõi của lập luận đã được trình bày trong phần giới thiệu.

the professor provided valuable feedback on the students' theses.

Giáo sư đã cung cấp phản hồi có giá trị về các luận văn của sinh viên.

the research supported many of the theses outlined in the proposal.

Nghiên cứu đã hỗ trợ nhiều luận văn được nêu trong đề xuất.

the binding of the theses was consistent across all candidates.

Cách đóng gáy của các luận văn nhất quán trên tất cả các ứng viên.

the committee rejected the theses due to a lack of originality.

Hội đồng đã từ chối các luận văn do thiếu tính nguyên bản.

the author's theses were well-supported by empirical evidence.

Các luận văn của tác giả được hỗ trợ tốt bởi bằng chứng thực nghiệm.

the presentation summarized the key theses of the doctoral research.

Bài thuyết trình tóm tắt các luận điểm chính của nghiên cứu tiến sĩ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay