thieving

[Mỹ]/'θivɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ăn cắp, phạm tội trộm cắp.

Câu ví dụ

The thieving squirrel stole all the nuts from the bird feeder.

Con sóc trộm cắp đã đánh cắp tất cả các loại hạt từ khay cho chim.

She caught the thieving employee red-handed stealing money from the cash register.

Cô ấy bắt gặp nhân viên trộm cắp đỏ tay khi đang đánh cắp tiền từ máy thu tiền.

Thieving behavior will not be tolerated in this store.

Hành vi trộm cắp sẽ không được dung thứ trong cửa hàng này.

The thieving cat sneaked into the neighbor's house and stole a fish.

Con mèo trộm cắp lẻn vào nhà hàng xóm và đánh cắp một con cá.

The police arrested the thieving gang responsible for the recent burglaries.

Cảnh sát đã bắt giữ băng trộm cắp chịu trách nhiệm cho các vụ đột nhập gần đây.

The thieving magpie was known for stealing shiny objects.

Con sáo than trộm cắp nổi tiếng vì đánh cắp đồ vật lấp lánh.

The thieving raccoon rummaged through the trash looking for food.

Con gấu lồng đen trộm cắp lục lọi thùng rác tìm thức ăn.

The thieving child was caught stealing candy from the store.

Đứa trẻ trộm cắp bị bắt gặp khi đang đánh cắp kẹo từ cửa hàng.

Thieving tendencies can be a sign of deeper emotional issues.

Tính cách thích trộm cắp có thể là dấu hiệu của những vấn đề cảm xúc sâu sắc hơn.

The thieving monkey grabbed the tourist's sunglasses and ran off.

Con khỉ trộm cắp đã snatched cặp kính râm của khách du lịch và chạy đi.

Ví dụ thực tế

I mean, they forget all about the years of thieving and robbing?

Ý tôi là, họ quên hết những năm ăn cắp và cướp bóc sao?

Nguồn: Tiger and Leopard: The Little Overlord (Original Soundtrack)

Some word historians say this expression began in 17th century England within thieving communities.

Một số nhà sử học cho rằng biểu thức này bắt nguồn từ thế kỷ 17 ở nước Anh trong các cộng đồng trộm cắp.

Nguồn: VOA Special August 2018 Collection

My kids have been on kind of a thieving jag, stealing stuff from around the neighborhood.

Các con tôi đang có một cơn lốc trộm cắp, lục soát và lấy trộm đồ đạc xung quanh khu phố.

Nguồn: Desperate Housewives Season 1

Here, you little thieving rogues, if you will keep the rest, you may take this one too!

Nào, các tên trộm nhỏ, nếu các con giữ lại phần còn lại, các con có thể lấy cái này nữa!

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 3

He got five years in federal prison for his thieving.

Hắn bị kết án năm năm tù liên bang vì hành vi trộm cắp của hắn.

Nguồn: World Atlas of Wonders

She is a thieving baggage, nothing less, and she may know it!

Cô ta là một kẻ trộm cắp, không còn gì để nói, và cô ta có thể biết điều đó!

Nguồn: The Growth of the Earth (Part 1)

My kids have been on a thieving jag.

Các con tôi đang có một cơn lốc trộm cắp.

Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 1

I first become aware of myself down in Essex, a thieving turnips for my living.

Tôi lần đầu tiên nhận thức được bản thân mình ở Essex, một người ăn cắp củ cải để kiếm sống.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

Perhaps notes would have made it seem less like thieving, but this was all gold.

Có lẽ những ghi chú sẽ khiến nó không còn giống như trộm cắp nữa, nhưng đây đều là vàng.

Nguồn: Family and the World (Part 2)

Ultimately, the book endorses Bertha's scorn for the " nonsense" of treating " petty thieving and threatening people as a sort of political stance" .

Cuối cùng, cuốn sách ủng hộ sự khinh bỉ của Bertha đối với

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay