thorned

[Mỹ]/[θɔːnd]/
[Anh]/[θɔːrnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có gai; phủ đầy gai; Khó khăn hoặc gây phiền toái; phiền lòng.

Cụm từ & Cách kết hợp

thorned rose

hoa hồng gai

thorned branch

nhánh gai

thorned path

con đường gai

thorned issue

vấn đề gai

thorned hand

bàn tay gai

thorned vine

thân leo gai

thorned heart

trái tim gai

thorned stem

thân cây gai

thorned surface

mặt phẳng gai

thorned ground

đất gai

Câu ví dụ

the rose bush was covered in thorned stems.

Cây bụi hồng được phủ đầy những cành gai.

he carefully removed the thorned branch from the path.

Ông cẩn thận loại bỏ cành gai khỏi con đường.

the cactus had thick, thorned skin to protect it.

Cây xương rồng có lớp da dày, đầy gai để bảo vệ mình.

a thorned vine climbed the old stone wall.

Một dây leo gai bò lên bức tường đá cũ.

she wore gloves to protect her hands from the thorned plants.

Cô ấy đeo găng tay để bảo vệ tay khỏi các loại cây gai.

the dog got stuck on a thorned bush while playing.

Con chó bị kẹt trên bụi cây gai khi đang chơi đùa.

the thorny path was difficult to navigate.

Con đường đầy gai rất khó đi lại.

he felt a sharp pain from a hidden thorned twig.

Ông cảm thấy một cơn đau nhói từ một cành gai ẩn kín.

the artist used thorned branches in their sculpture.

Nghệ sĩ đã sử dụng các cành gai trong tác phẩm điêu khắc của mình.

the children avoided the area with the dense, thorned undergrowth.

Các em trẻ tránh khu vực có thảm thực vật gai dày đặc.

the old fence was made of thorned wood.

Cây rào cũ được làm từ gỗ có gai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay