three-dimensionality

[Mỹ]/[θriːˌdɪˈmenʃənəlɪti]/
[Anh]/[θriːˌdɪˈmenʃənələti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đặc tính có ba chiều; sự mở rộng không gian theo ba hướng; vẻ ngoài của các vật thể như có ba chiều, đặc biệt trong nghệ thuật; trạng thái tồn tại trong ba chiều.
Word Forms

Cụm từ & Cách kết hợp

three-dimensionality modeling

mô hình hóa ba chiều

adding three-dimensionality

thêm tính ba chiều

perceiving three-dimensionality

cảm nhận tính ba chiều

creating three-dimensionality

tạo tính ba chiều

loss of three-dimensionality

mất tính ba chiều

explore three-dimensionality

khám phá tính ba chiều

achieve three-dimensionality

đạt được tính ba chiều

enhance three-dimensionality

nâng cao tính ba chiều

with three-dimensionality

với tính ba chiều

three-dimensionality effect

hiệu ứng ba chiều

Câu ví dụ

the artist aimed to give the sculpture a greater sense of three-dimensionality.

Nghệ sĩ muốn mang lại cho bức điêu khắc cảm giác ba chiều mạnh mẽ hơn.

the new software allows for the creation of models with impressive three-dimensionality.

Phần mềm mới cho phép tạo ra các mô hình với độ ba chiều ấn tượng.

adding shadows enhances the three-dimensionality of the digital painting.

Việc thêm bóng tối làm tăng độ ba chiều của bức tranh kỹ thuật số.

the stage design lacked three-dimensionality and felt flat.

Thiết kế sân khấu thiếu độ ba chiều và cảm giác phẳng.

the architect sought to incorporate three-dimensionality into the building's facade.

Kiến trúc sư muốn đưa độ ba chiều vào mặt tiền của tòa nhà.

the use of perspective creates an illusion of three-dimensionality on the canvas.

Sự sử dụng phối cảnh tạo ra ảo giác ba chiều trên bức tranh.

the animation studio specializes in creating characters with realistic three-dimensionality.

Phòng phim hoạt hình chuyên tạo ra các nhân vật với độ ba chiều chân thực.

the diorama effectively conveyed a sense of three-dimensionality despite its small scale.

Bức tranh ba chiều hiệu quả truyền đạt cảm giác ba chiều mặc dù quy mô nhỏ.

the sculptor used layering to achieve a greater three-dimensionality in the work.

Nghệ nhân điêu khắc sử dụng lớp phủ để đạt được độ ba chiều lớn hơn trong tác phẩm.

the virtual reality experience provided a powerful sense of three-dimensionality.

Kinh nghiệm thực tế ảo cung cấp cảm giác ba chiều mạnh mẽ.

the map lacked three-dimensionality, making it difficult to understand the terrain.

Bản đồ thiếu độ ba chiều, khiến việc hiểu địa hình trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay