two-dimensionality

[Mỹ]/[ˈtuːdɪˈmenʃənəlɪti]/
[Anh]/[ˈtuːdɪˈmenʃənəlɪti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái chỉ có hai chiều; tính chất phẳng; sự biểu diễn một vật thể hoặc cảnh vật bằng hai chiều; tính hai chiều.
Word Forms

Cụm từ & Cách kết hợp

two-dimensionality modeling

mô hình hóa hai chiều

analyzing two-dimensionality

phân tích tính hai chiều

inherent two-dimensionality

tính hai chiều bẩm sinh

exploiting two-dimensionality

khai thác tính hai chiều

loss of two-dimensionality

mất tính hai chiều

impact of two-dimensionality

tác động của tính hai chiều

considering two-dimensionality

cân nhắc tính hai chiều

with two-dimensionality

với tính hai chiều

beyond two-dimensionality

vượt qua tính hai chiều

two-dimensionality effect

hiệu ứng hai chiều

Câu ví dụ

the game world presented a fascinating sense of two-dimensionality.

Thế giới trò chơi thể hiện một cảm giác hai chiều rất hấp dẫn.

early video games often relied on two-dimensionality for gameplay.

Các trò chơi video đầu tiên thường dựa vào tính hai chiều để chơi.

despite its limitations, two-dimensionality can create unique visual styles.

Mặc dù có những hạn chế, tính hai chiều có thể tạo ra các phong cách thị giác độc đáo.

the artist explored the possibilities of two-dimensionality in their work.

Nhà thiết kế đã khám phá các khả năng của tính hai chiều trong tác phẩm của họ.

many classic platformers are defined by their two-dimensionality.

Rất nhiều tựa game platformer cổ điển được xác định bởi tính hai chiều của chúng.

the animation cleverly utilized two-dimensionality to create depth.

Hiệu ứng hoạt hình khéo léo sử dụng tính hai chiều để tạo chiều sâu.

the map was a simple representation of two-dimensionality.

Bản đồ là một biểu diễn đơn giản của tính hai chiều.

the character's movement was restricted by the two-dimensionality of the screen.

Chuyển động của nhân vật bị giới hạn bởi tính hai chiều của màn hình.

the design emphasized the inherent limitations of two-dimensionality.

Thiết kế nhấn mạnh những giới hạn bẩm sinh của tính hai chiều.

the pixel art style is a hallmark of two-dimensionality in games.

Phong cách pixel art là đặc trưng của tính hai chiều trong trò chơi.

the level design cleverly exploited the constraints of two-dimensionality.

Thiết kế cấp độ khéo léo tận dụng các giới hạn của tính hai chiều.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay