tiering

[Mỹ]/[ˈtɪərɪŋ]/
[Anh]/[ˈtɪərɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự sắp xếp theo các tầng; hành động sắp xếp theo các tầng
v. sắp xếp thứ gì đó thành các tầng

Cụm từ & Cách kết hợp

tiering system

Hệ thống phân cấp

tiering up

Tăng cấp

tiering process

Quy trình phân cấp

tiering levels

Các cấp phân cấp

tiering structure

Cấu trúc phân cấp

tiering benefits

Lợi ích phân cấp

tiering strategy

Chiến lược phân cấp

tiering requirements

Yêu cầu phân cấp

tiering criteria

Tiêu chí phân cấp

tiering approach

Phương pháp phân cấp

Câu ví dụ

the customer service system uses tiering to prioritize urgent requests.

Hệ thống dịch vụ khách hàng sử dụng phân cấp để ưu tiên các yêu cầu khẩn cấp.

we are implementing a tiering system for our product features based on user demand.

Chúng tôi đang triển khai hệ thống phân cấp cho các tính năng sản phẩm dựa trên nhu cầu người dùng.

tiering suppliers allows us to manage risk and ensure supply chain stability.

Phân cấp nhà cung cấp cho phép chúng tôi quản lý rủi ro và đảm bảo sự ổn định của chuỗi cung ứng.

the support team is tiering issues based on severity and impact.

Đội ngũ hỗ trợ đang phân cấp các vấn đề dựa trên mức độ nghiêm trọng và tác động.

tiering our membership program offers different benefits at each level.

Phân cấp chương trình thành viên cung cấp các lợi ích khác nhau ở mỗi cấp độ.

the project team is tiering tasks by priority and deadline.

Đội ngũ dự án đang phân cấp nhiệm vụ theo mức độ ưu tiên và hạn chót.

we use tiering to allocate resources effectively across different departments.

Chúng tôi sử dụng phân cấp để phân bổ nguồn lực hiệu quả giữa các phòng ban khác nhau.

the game features a tiering system for character progression.

Trò chơi có hệ thống phân cấp để phát triển nhân vật.

tiering our training program ensures employees receive appropriate skill development.

Phân cấp chương trình đào tạo đảm bảo nhân viên nhận được phát triển kỹ năng phù hợp.

the company is exploring tiering its pricing structure for international markets.

Công ty đang xem xét phân cấp cấu trúc giá cả cho các thị trường quốc tế.

tiering the data storage solutions allows for cost optimization.

Phân cấp các giải pháp lưu trữ dữ liệu cho phép tối ưu hóa chi phí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay