getting timider
trở nên nhút nhát hơn
much timider
rất nhút nhát hơn
timider than
nhút nhát hơn so với
becoming timider
đang trở nên nhút nhát hơn
a timider child
một đứa trẻ nhút nhát hơn
felt timider
cảm thấy nhút nhát hơn
seemed timider
dường như nhút nhát hơn
timider now
nhút nhát hơn bây giờ
far timider
rất nhút nhát hơn
timider still
vẫn nhút nhát hơn
she was a timider child than her outgoing brother.
Cháu ấy là một đứa trẻ nhút nhát hơn so với anh trai hào hứng của mình.
he seemed a bit timider after the presentation.
Anh ấy trông có vẻ nhút nhát hơn một chút sau buổi trình bày.
the timider student asked for extra help.
Học sinh nhút nhát đã yêu cầu sự giúp đỡ thêm.
despite being timider, she excelled at writing poetry.
Mặc dù nhút nhát, cô ấy vẫn xuất sắc trong việc viết thơ.
he's generally timider around new people.
Anh ấy thường nhút nhát hơn khi ở bên những người mới.
the timider puppy hid under the table.
Con chó con nhút nhát đã trốn dưới bàn.
becoming more confident helped her overcome being timider.
Việc trở nên tự tin hơn đã giúp cô ấy vượt qua sự nhút nhát.
he was a timider version of his older brother.
Anh ấy là phiên bản nhút nhát hơn của anh trai lớn hơn.
even timider than usual, she managed to speak up.
Dù nhút nhát hơn bình thường, cô ấy vẫn cố gắng lên tiếng.
the timider applicant needed encouragement.
Ứng viên nhút nhát cần được khích lệ.
she felt timider without her supportive friends.
Cô ấy cảm thấy nhút nhát hơn khi không có những người bạn hỗ trợ.
getting timider
trở nên nhút nhát hơn
much timider
rất nhút nhát hơn
timider than
nhút nhát hơn so với
becoming timider
đang trở nên nhút nhát hơn
a timider child
một đứa trẻ nhút nhát hơn
felt timider
cảm thấy nhút nhát hơn
seemed timider
dường như nhút nhát hơn
timider now
nhút nhát hơn bây giờ
far timider
rất nhút nhát hơn
timider still
vẫn nhút nhát hơn
she was a timider child than her outgoing brother.
Cháu ấy là một đứa trẻ nhút nhát hơn so với anh trai hào hứng của mình.
he seemed a bit timider after the presentation.
Anh ấy trông có vẻ nhút nhát hơn một chút sau buổi trình bày.
the timider student asked for extra help.
Học sinh nhút nhát đã yêu cầu sự giúp đỡ thêm.
despite being timider, she excelled at writing poetry.
Mặc dù nhút nhát, cô ấy vẫn xuất sắc trong việc viết thơ.
he's generally timider around new people.
Anh ấy thường nhút nhát hơn khi ở bên những người mới.
the timider puppy hid under the table.
Con chó con nhút nhát đã trốn dưới bàn.
becoming more confident helped her overcome being timider.
Việc trở nên tự tin hơn đã giúp cô ấy vượt qua sự nhút nhát.
he was a timider version of his older brother.
Anh ấy là phiên bản nhút nhát hơn của anh trai lớn hơn.
even timider than usual, she managed to speak up.
Dù nhút nhát hơn bình thường, cô ấy vẫn cố gắng lên tiếng.
the timider applicant needed encouragement.
Ứng viên nhút nhát cần được khích lệ.
she felt timider without her supportive friends.
Cô ấy cảm thấy nhút nhát hơn khi không có những người bạn hỗ trợ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay