| số nhiều | tipoffs |
tipoff call
Tiến công
tipoff provided
Thông tin được cung cấp
tipoff received
Thông tin được nhận
tipoff gave
Thông tin được cung cấp
tipoffs emerged
Các thông tin xuất hiện
initial tipoff
Thông tin ban đầu
tipoff led
Thông tin dẫn đến
tipoff point
Điểm thông tin
tipoff time
Thời gian thông tin
tipoff source
Nguồn thông tin
the police received a tipoff about the planned robbery.
Cảnh sát nhận được một tin báo về vụ cướp đã được lên kế hoạch.
he gave me a tipoff about the job interview.
Ông ấy đã cho tôi biết về cuộc phỏng vấn việc làm.
we got a tipoff that the suspect was heading north.
Chúng tôi nhận được tin báo cho biết nghi phạm đang di chuyển về phía bắc.
the informant provided a crucial tipoff to the detectives.
Nguồn tin cung cấp một thông tin quan trọng cho các thám tử.
a confidential tipoff led to the arrest of the gang leader.
Một tin báo mật đã dẫn đến việc bắt giữ thủ lĩnh băng nhóm.
the journalist acted on a tipoff from a reliable source.
Báo chí đã hành động dựa trên một tin báo từ một nguồn đáng tin cậy.
i had a tipoff that the company was downsizing.
Tôi nhận được tin báo cho biết công ty đang cắt giảm nhân sự.
the anonymous tipoff proved to be invaluable to the investigation.
Tin báo vô danh đã chứng minh là vô cùng hữu ích cho cuộc điều tra.
she gave him a tipoff about the surprise party.
Cô ấy đã cho anh ấy biết về bữa tiệc bất ngờ.
the whistle-blower provided a vital tipoff regarding the fraud.
Người tố giác cung cấp một thông tin quan trọng liên quan đến hành vi gian lận.
a last-minute tipoff saved the company from disaster.
Một tin báo vào phút chót đã cứu công ty khỏi thảm họa.
tipoff call
Tiến công
tipoff provided
Thông tin được cung cấp
tipoff received
Thông tin được nhận
tipoff gave
Thông tin được cung cấp
tipoffs emerged
Các thông tin xuất hiện
initial tipoff
Thông tin ban đầu
tipoff led
Thông tin dẫn đến
tipoff point
Điểm thông tin
tipoff time
Thời gian thông tin
tipoff source
Nguồn thông tin
the police received a tipoff about the planned robbery.
Cảnh sát nhận được một tin báo về vụ cướp đã được lên kế hoạch.
he gave me a tipoff about the job interview.
Ông ấy đã cho tôi biết về cuộc phỏng vấn việc làm.
we got a tipoff that the suspect was heading north.
Chúng tôi nhận được tin báo cho biết nghi phạm đang di chuyển về phía bắc.
the informant provided a crucial tipoff to the detectives.
Nguồn tin cung cấp một thông tin quan trọng cho các thám tử.
a confidential tipoff led to the arrest of the gang leader.
Một tin báo mật đã dẫn đến việc bắt giữ thủ lĩnh băng nhóm.
the journalist acted on a tipoff from a reliable source.
Báo chí đã hành động dựa trên một tin báo từ một nguồn đáng tin cậy.
i had a tipoff that the company was downsizing.
Tôi nhận được tin báo cho biết công ty đang cắt giảm nhân sự.
the anonymous tipoff proved to be invaluable to the investigation.
Tin báo vô danh đã chứng minh là vô cùng hữu ích cho cuộc điều tra.
she gave him a tipoff about the surprise party.
Cô ấy đã cho anh ấy biết về bữa tiệc bất ngờ.
the whistle-blower provided a vital tipoff regarding the fraud.
Người tố giác cung cấp một thông tin quan trọng liên quan đến hành vi gian lận.
a last-minute tipoff saved the company from disaster.
Một tin báo vào phút chót đã cứu công ty khỏi thảm họa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay