tipoff

[Mỹ]/[ˈtɪpɒf]/
[Anh]/[ˈtɪpɒf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một manh mối hoặc lời cảnh báo; Một thông tin được cung cấp cho ai đó về điều gì đó sắp xảy ra; Trong thể thao, một cầu thủ đặc biệt giỏi trong việc chuyền bóng cho đồng đội.
v. Cung cấp cho ai đó thông tin về điều gì đó sắp xảy ra.
Word Forms
số nhiềutipoffs

Cụm từ & Cách kết hợp

tipoff call

Tiến công

tipoff provided

Thông tin được cung cấp

tipoff received

Thông tin được nhận

tipoff gave

Thông tin được cung cấp

tipoffs emerged

Các thông tin xuất hiện

initial tipoff

Thông tin ban đầu

tipoff led

Thông tin dẫn đến

tipoff point

Điểm thông tin

tipoff time

Thời gian thông tin

tipoff source

Nguồn thông tin

Câu ví dụ

the police received a tipoff about the planned robbery.

Cảnh sát nhận được một tin báo về vụ cướp đã được lên kế hoạch.

he gave me a tipoff about the job interview.

Ông ấy đã cho tôi biết về cuộc phỏng vấn việc làm.

we got a tipoff that the suspect was heading north.

Chúng tôi nhận được tin báo cho biết nghi phạm đang di chuyển về phía bắc.

the informant provided a crucial tipoff to the detectives.

Nguồn tin cung cấp một thông tin quan trọng cho các thám tử.

a confidential tipoff led to the arrest of the gang leader.

Một tin báo mật đã dẫn đến việc bắt giữ thủ lĩnh băng nhóm.

the journalist acted on a tipoff from a reliable source.

Báo chí đã hành động dựa trên một tin báo từ một nguồn đáng tin cậy.

i had a tipoff that the company was downsizing.

Tôi nhận được tin báo cho biết công ty đang cắt giảm nhân sự.

the anonymous tipoff proved to be invaluable to the investigation.

Tin báo vô danh đã chứng minh là vô cùng hữu ích cho cuộc điều tra.

she gave him a tipoff about the surprise party.

Cô ấy đã cho anh ấy biết về bữa tiệc bất ngờ.

the whistle-blower provided a vital tipoff regarding the fraud.

Người tố giác cung cấp một thông tin quan trọng liên quan đến hành vi gian lận.

a last-minute tipoff saved the company from disaster.

Một tin báo vào phút chót đã cứu công ty khỏi thảm họa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay