tipstaff duties
nhiệm vụ của nhân viên hỗ trợ
tipstaff role
vai trò của nhân viên hỗ trợ
tipstaff position
vị trí của nhân viên hỗ trợ
tipstaff assistance
sự hỗ trợ của nhân viên hỗ trợ
tipstaff functions
chức năng của nhân viên hỗ trợ
tipstaff responsibilities
trách nhiệm của nhân viên hỗ trợ
tipstaff appointment
việc bổ nhiệm nhân viên hỗ trợ
tipstaff service
dịch vụ của nhân viên hỗ trợ
tipstaff training
đào tạo nhân viên hỗ trợ
tipstaff guidelines
hướng dẫn của nhân viên hỗ trợ
the tipstaff called the court to order.
người hỗ trợ tư pháp đã cho phép phiên tòa bắt đầu.
she handed the tipstaff a note before the hearing.
cô ấy đã đưa cho người hỗ trợ tư pháp một ghi chú trước buổi thẩm nghe.
the tipstaff was responsible for maintaining order in the courtroom.
người hỗ trợ tư pháp chịu trách nhiệm duy trì trật tự trong phòng xử án.
a tipstaff usually wears a uniform during court proceedings.
người hỗ trợ tư pháp thường mặc đồng phục trong quá trình tố tụng tại tòa án.
the judge spoke to the tipstaff about the case.
thẩm phán đã nói chuyện với người hỗ trợ tư pháp về vụ án.
the tipstaff's role is crucial in legal settings.
vai trò của người hỗ trợ tư pháp rất quan trọng trong các bối cảnh pháp lý.
the tipstaff escorted the witnesses into the courtroom.
người hỗ trợ tư pháp đã hộ tống các nhân chứng vào phòng xử án.
during the trial, the tipstaff ensured everyone was quiet.
trong quá trình xét xử, người hỗ trợ tư pháp đảm bảo mọi người đều im lặng.
the tipstaff delivered the verdict to the jury.
người hỗ trợ tư pháp đã chuyển bản phán quyết cho bồi thẩm đoàn.
the tipstaff's duties include managing court documents.
nhiệm vụ của người hỗ trợ tư pháp bao gồm quản lý các tài liệu của tòa án.
tipstaff duties
nhiệm vụ của nhân viên hỗ trợ
tipstaff role
vai trò của nhân viên hỗ trợ
tipstaff position
vị trí của nhân viên hỗ trợ
tipstaff assistance
sự hỗ trợ của nhân viên hỗ trợ
tipstaff functions
chức năng của nhân viên hỗ trợ
tipstaff responsibilities
trách nhiệm của nhân viên hỗ trợ
tipstaff appointment
việc bổ nhiệm nhân viên hỗ trợ
tipstaff service
dịch vụ của nhân viên hỗ trợ
tipstaff training
đào tạo nhân viên hỗ trợ
tipstaff guidelines
hướng dẫn của nhân viên hỗ trợ
the tipstaff called the court to order.
người hỗ trợ tư pháp đã cho phép phiên tòa bắt đầu.
she handed the tipstaff a note before the hearing.
cô ấy đã đưa cho người hỗ trợ tư pháp một ghi chú trước buổi thẩm nghe.
the tipstaff was responsible for maintaining order in the courtroom.
người hỗ trợ tư pháp chịu trách nhiệm duy trì trật tự trong phòng xử án.
a tipstaff usually wears a uniform during court proceedings.
người hỗ trợ tư pháp thường mặc đồng phục trong quá trình tố tụng tại tòa án.
the judge spoke to the tipstaff about the case.
thẩm phán đã nói chuyện với người hỗ trợ tư pháp về vụ án.
the tipstaff's role is crucial in legal settings.
vai trò của người hỗ trợ tư pháp rất quan trọng trong các bối cảnh pháp lý.
the tipstaff escorted the witnesses into the courtroom.
người hỗ trợ tư pháp đã hộ tống các nhân chứng vào phòng xử án.
during the trial, the tipstaff ensured everyone was quiet.
trong quá trình xét xử, người hỗ trợ tư pháp đảm bảo mọi người đều im lặng.
the tipstaff delivered the verdict to the jury.
người hỗ trợ tư pháp đã chuyển bản phán quyết cho bồi thẩm đoàn.
the tipstaff's duties include managing court documents.
nhiệm vụ của người hỗ trợ tư pháp bao gồm quản lý các tài liệu của tòa án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay