toeing the line
đi theo quy định
toeing in
chui vào
toeing out
chui ra
toeing the mark
đánh dấu
toeing the weight
chống lại trọng lượng
toeing a boat
đẩy thuyền
toeing the edge
đi trên bờ vực
toeing the rule
tuân theo quy tắc
toeing the goal
đạt được mục tiêu
he was toeing the line during the meeting.
anh ấy đang tuân thủ quy tắc trong cuộc họp.
she is always toeing the company policy.
cô ấy luôn tuân thủ chính sách của công ty.
the athlete was toeing the starting line.
vận động viên đang đứng trên vạch xuất phát.
they are toeing the party line on this issue.
họ đang tuân theo quan điểm của đảng về vấn đề này.
he was toeing the edge of the cliff.
anh ấy đang đứng gần mép vực.
the dog was toeing the path behind its owner.
chú chó đang đi theo con đường phía sau chủ của nó.
she is toeing the line with her strict diet.
cô ấy đang tuân thủ chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt của mình.
he was toeing the mark in the competition.
anh ấy đang đứng ở điểm đánh dấu trong cuộc thi.
the children were toeing the line during the game.
các bạn nhỏ đang tuân thủ quy tắc trong khi chơi trò chơi.
she found herself toeing the line in her new job.
cô ấy thấy mình phải tuân thủ quy tắc trong công việc mới.
toeing the line
đi theo quy định
toeing in
chui vào
toeing out
chui ra
toeing the mark
đánh dấu
toeing the weight
chống lại trọng lượng
toeing a boat
đẩy thuyền
toeing the edge
đi trên bờ vực
toeing the rule
tuân theo quy tắc
toeing the goal
đạt được mục tiêu
he was toeing the line during the meeting.
anh ấy đang tuân thủ quy tắc trong cuộc họp.
she is always toeing the company policy.
cô ấy luôn tuân thủ chính sách của công ty.
the athlete was toeing the starting line.
vận động viên đang đứng trên vạch xuất phát.
they are toeing the party line on this issue.
họ đang tuân theo quan điểm của đảng về vấn đề này.
he was toeing the edge of the cliff.
anh ấy đang đứng gần mép vực.
the dog was toeing the path behind its owner.
chú chó đang đi theo con đường phía sau chủ của nó.
she is toeing the line with her strict diet.
cô ấy đang tuân thủ chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt của mình.
he was toeing the mark in the competition.
anh ấy đang đứng ở điểm đánh dấu trong cuộc thi.
the children were toeing the line during the game.
các bạn nhỏ đang tuân thủ quy tắc trong khi chơi trò chơi.
she found herself toeing the line in her new job.
cô ấy thấy mình phải tuân thủ quy tắc trong công việc mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay