| số nhiều | tonss |
tons of fun
tận hưởng rất nhiều niềm vui
tons of work
tấn công việc
tons of stuff
tấn đồ đạc
tons of patience
tấn sự kiên nhẫn
tons of money
tấn tiền bạc
tons of help
tấn sự giúp đỡ
tons of thanks
tấn lời cảm ơn
tons of problems
tấn vấn đề
tons of food
tấn thức ăn
tons of snow
tấn tuyết
the truck was carrying tons of lumber.
Chiếc xe tải chở hàng tấn gỗ.
they hauled tons of gravel to the construction site.
Họ đã chở hàng tấn đá dăm đến công trường xây dựng.
the beach was covered in tons of seaweed after the storm.
Bãi biển ngổn ngang hàng tấn tảo sau cơn bão.
the project required tons of paperwork and approvals.
Dự án đòi hỏi hàng tấn giấy tờ và phê duyệt.
he's put tons of effort into his new business.
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức cho công việc kinh doanh mới của mình.
the old bridge could only hold tons of weight.
Cây cầu cũ chỉ có thể chịu được hàng tấn trọng lượng.
the mine produced tons of coal every year.
Mỏ sản xuất hàng tấn than mỗi năm.
the farmer harvested tons of corn from his fields.
Người nông dân đã thu hoạch hàng tấn ngô từ những cánh đồng của mình.
the recycling plant processed tons of plastic bottles.
Nhà máy tái chế xử lý hàng tấn chai nhựa.
the company shipped tons of goods overseas.
Công ty đã xuất hàng tấn hàng hóa ra nước ngoài.
the stadium could hold tons of spectators.
Sân vận động có thể chứa hàng tấn khán giả.
tons of fun
tận hưởng rất nhiều niềm vui
tons of work
tấn công việc
tons of stuff
tấn đồ đạc
tons of patience
tấn sự kiên nhẫn
tons of money
tấn tiền bạc
tons of help
tấn sự giúp đỡ
tons of thanks
tấn lời cảm ơn
tons of problems
tấn vấn đề
tons of food
tấn thức ăn
tons of snow
tấn tuyết
the truck was carrying tons of lumber.
Chiếc xe tải chở hàng tấn gỗ.
they hauled tons of gravel to the construction site.
Họ đã chở hàng tấn đá dăm đến công trường xây dựng.
the beach was covered in tons of seaweed after the storm.
Bãi biển ngổn ngang hàng tấn tảo sau cơn bão.
the project required tons of paperwork and approvals.
Dự án đòi hỏi hàng tấn giấy tờ và phê duyệt.
he's put tons of effort into his new business.
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức cho công việc kinh doanh mới của mình.
the old bridge could only hold tons of weight.
Cây cầu cũ chỉ có thể chịu được hàng tấn trọng lượng.
the mine produced tons of coal every year.
Mỏ sản xuất hàng tấn than mỗi năm.
the farmer harvested tons of corn from his fields.
Người nông dân đã thu hoạch hàng tấn ngô từ những cánh đồng của mình.
the recycling plant processed tons of plastic bottles.
Nhà máy tái chế xử lý hàng tấn chai nhựa.
the company shipped tons of goods overseas.
Công ty đã xuất hàng tấn hàng hóa ra nước ngoài.
the stadium could hold tons of spectators.
Sân vận động có thể chứa hàng tấn khán giả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay