topaze

[Mỹ]/ˈtəʊpæz/
[Anh]/ˈtoʊpæz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đá quý, thường có màu vàng, hổ phách hoặc xanh lam nhạt, bao gồm một dạng tinh thể của nhôm silicat.
Word Forms
số nhiềutopazes

Cụm từ & Cách kết hợp

topaze blue

Vietnamese_translation

topaze ring

Vietnamese_translation

topaze necklace

Vietnamese_translation

topaze pendant

Vietnamese_translation

topaze earrings

Vietnamese_translation

topaze bracelet

Vietnamese_translation

topaze stone

Vietnamese_translation

topaze gem

Vietnamese_translation

topaze color

Vietnamese_translation

topaze jewelry

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the jeweler showed me a stunning topaze impériale ring with exceptional clarity.

Người thợ kim hoàn cho tôi xem một chiếc nhẫn topaze impériale tuyệt đẹp với độ trong suốt đặc biệt.

she wore an elegant necklace featuring a deep blue topaze pendant.

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ thanh lịch có một mặt dây chuyền topaze màu xanh đậm.

the rare pink topaze gemstones were the highlight of the exhibition.

Những viên đá quý topaze hồng hiếm là điểm nhấn của cuộc triển lãm.

topaze changes color when heated, which jewelers use to enhance its beauty.

Topaze thay đổi màu sắc khi được nung, điều mà thợ kim hoàn sử dụng để tăng thêm vẻ đẹp của nó.

ancient egyptians believed topaze had protective powers against negative energy.

Người Ai Cập cổ đại tin rằng topaze có khả năng bảo vệ chống lại năng lượng tiêu cực.

the museum displayed a beautifully carved topaze artifact from brazil.

Bảo tàng trưng bày một hiện vật topaze được chạm khắc tinh xảo từ brazil.

topaze symbolizes friendship and eternal love in many cultures.

Topaze tượng trưng cho tình bạn và tình yêu vĩnh cửu trong nhiều nền văn hóa.

london blue topaze is highly prized by gemstone collectors worldwide.

Topaze xanh London được các nhà sưu tập đá quý trên toàn thế giới đánh giá cao.

her engagement ring featured a brilliant cut topaze as the centerpiece.

Chiếc nhẫn đính hôn của cô ấy có một viên topaze cắt công trình là trung tâm.

topaze is the traditional birthstone for people born in november.

Topaze là đá sinh tháng truyền thống cho những người sinh vào tháng mười một.

the crystal shop sold small polished topaze pieces for healing purposes.

Cửa hàng tinh thể bán những viên topaze được đánh bóng nhỏ để phục vụ cho mục đích chữa bệnh.

heating treatment enhances the rich golden color of yellow topaze.

Xử lý nhiệt làm tăng thêm màu vàng đậm của topaze vàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay